Phường Diên Hồng, Thành phố Hồ Chí Minh
Đối chiếu từ: Phường 6
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường 6:
Đối chiếu từ: Phường 6
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường 6 là 1 trong 15 xã (phường/ thị trấn) thuộc Quận 10 bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 252.830.189 | 382.857.143 | 316.383.508 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 39.782.609 | 234.234.234 | 80.902.656 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
2 tin đang rao bán trên datngop.com — nguồn khác với bảng giá tham khảo bên trên.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| 3 THÁNG 2 | LÝ THƯỜNG KIỆT — NGUYỄN TRI PHƯƠNG | 200.800.000 |
| BÀ HẠT | NGUYỄN TRI PHƯƠNG — NGUYỄN KIM | 125.200.000 |
| ĐÀO DUY TỪ | — | 134.200.000 |
| HÒA HẢO | NGUYỄN TRI PHƯƠNG — LÝ THƯỜNG KIỆT | 118.700.000 |
| HƯNG LONG | — | 91.900.000 |
| LÝ THƯỜNG KIỆT | NGUYỄN CHÍ THANH — BẮC HẢI | 200.800.000 |
| NGÔ QUYỀN | 3 THÁNG2 — NGUYỄN CHÍ THANH | 141.500.000 |
| NGUYỄN CHÍ | LÝ THƯỜNG — NGUYỄN TRI PHƯƠNG | 180.600.000 |
| NGUYỄN KIM | 3 THÁNG2 — NGUYỄN CHÍ THANH | 143.800.000 |
| NGUYỄN LÂM | — | 126.800.000 |
| NGUYỄN NGỌC LỘC | — | 100.400.000 |
| NGUYỄN TIỂU | 3 THÁNG2 — HÒA HẢO | 122.800.000 |
| NGUYỄN TIỂU | ĐÀO DUY TỪ — NGUYỄN CHÍ THANH | 122.800.000 |
| NGUYỄN TRI PHƯƠNG | 3 THÁNG2 — NGUYỄN CHÍ THANH | 188.600.000 |
| NHẬT TẢO | LÝ THƯỜNG KIỆT — NGUYỄN TRI PHƯƠNG | 133.900.000 |
| TAM ĐẢO | — | 98.800.000 |
| TÂN PHƯỚC | LÝ THƯỜNG KIỆT — NGÔ QUYỀN | 126.000.000 |
| THÀNH THÁI | 3 THÁNG2 — TÔ HIẾN THÀNH | 176.500.000 |
| THÀNH THÁI | TÔ HIẾN THÀNH — BẮC HẢI | 223.200.000 |
| TÔ HIẾN THÀNH | LÝ THƯỜNG KIỆT — THÀNH THÁI | 174.500.000 |