| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 56.363.636 | 98.412.698 | 78.597.717 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 28.625.000 | 111.666.667 | 77.097.885 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 72.500.000 | 171.641.791 | 112.361.799 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 45.833.333 | 141.250.000 | 95.423.621 |
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
Ước tính giá trị BĐS tại Phường 14
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
- Đơn giá trung bình
- 67.442.910 đ/m²
- Giá trị ước tính
- 1.686.072.750 đ
