| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 69.305.556 | 99.411.765 | 79.291.835 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 67.592.593 | 118.181.818 | 87.580.574 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 16.000.000 | 220.000.000 | 127.957.548 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 30.769.231 | 121.428.571 | 81.186.492 |
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
Ước tính giá trị BĐS tại Phường 6
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
- Đơn giá trung bình
- 73.844.932 đ/m²
- Giá trị ước tính
- 1.846.123.300 đ
