Xã Bình Châu, Thành phố Hồ Chí Minh
Đối chiếu từ: Xã Bình Châu
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Xã Bình Châu, Huyện Xuyên Mộc, Bà Rịa - Vũng Tàu
Xem bản đồ giá Xã Bình ChâuĐịa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Bình Châu:
Đối chiếu từ: Xã Bình Châu
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Xã Bình Châu là 1 trong 13 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Xuyên Mộc bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 2.600.000 | 5.022.602 | 3.811.301 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 1.100.000 | 14.855.356 | 5.401.366 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 9.000.000 | 110.000.000 | 51.244.159 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 8.023.483 | 25.919.732 | 15.758.849 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN DO HUYỆN. XÃ QUẢN LÝ | — | 1.810.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN DO HUYỆN. XÃ QUẢN LÝ | — | 2.434.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M | — | 3.489.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN | — | 3.642.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÁ XÔ BỒ. SỎI ĐỎ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M (THEO THIẾT KẾ) | — | 2.852.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÁ XÔ BỒ. SỎI ĐỎ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN (THEO THIẾT KẾ) | — | 3.001.000 |
| ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ GIAO QUỐC LỘ 55 ĐẾN CẦU SUỐI RÁNG | — | 7.368.000 |
| ĐOẠN TỪ CẦU SUỐI RÁNG ĐẾN SUỐI NƯỚC NÓNG BÌNH CHÂU | — | 6.263.000 |
| ĐƯỜNG BÀU BÀNG | QUỐC LỘ 55 — KHU NEO ĐẬU TRÁNH TRÚ BÃO CHO TÀU CÁ CỬA BẾN LỘI - BÌNH CHÂU | 9.210.000 |
| ĐƯỜNG BÊN HÔNG CHỢ BÌNH CHÂU | ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 55 & 18 TỜ BĐ SỐ 153 — HẾT THỬA ĐẤT SỐ 135 & 136 TỜ BĐ SỐ 154 | 5.774.000 |
| ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ LÁNG HÀNG | TIẾP GIÁP NGÃ BA ĐƯỜNG LÁNG GĂNG - BẾN LỘI VÀ ĐƯỜNG GTNT ẤP LÁNG GĂNG — ĐƯỜNG VEN BIỂN | 9.210.000 |
| ĐƯỜNG LÔ KHU TÁI ĐỊNH CƯ LÁNG HÀNG | — | 4.295.000 |
| ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH - BÌNH CHÂU (ĐƯỜNG 991) | TỪ THƯA ĐẤT SỐ 320 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 7 — THỬA ĐẤT SỐ 365. 367 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 9 | 7.368.000 |
| ĐƯỜNG TỪ NGÃ BA LÁNG GĂNG ĐẾN BẾN LỘI BÌNH CHÂU | NGÃ BA CHỢ CŨ — BẾN LỘI | 8.500.000 |
| ĐƯỜNG TỪ NGÃ BA LÁNG GĂNG ĐẾN BẾN LỘI BÌNH CHÂU | NGÃ BA LÁNG GĂNG — GIAO ĐƯỜNG VEN BIỂN (NGAY CHỢ BÌNH CHÂU) | 8.500.000 |
| - Đường ven biển ĐOẠN 1 | GIÁP XÃ XUYÊN MỘC — HẾT THỬA ĐẤT SỐ 131 & 125 TỜ BĐ SỐ 106 XÃ BÌNH CHÂU | 10.918.000 |
| - Đường ven biển ĐOẠN 2 | ĐOẠN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 131 & 125 TỜ BĐ SỐ 106 XÃ BÌNH CHÂU — THỬA ĐẤT SỐ 170 VÀ ĐIỂM ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 101 TỜ BĐ SỐ 90 XÃ BÌNH CHÂU | 13.183.000 |
| - Đường ven biển ĐOẠN 3 | THỬA ĐẤT SỐ 170 VÀ ĐIỂM ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 101 TỜ BĐ SỐ 90 XÃ BÌNH CHÂU — GIÁP QL55 | 10.918.000 |
| - QUỐC LỘ 55 ĐOẠN ĐI QUA XÃ BÌNH CHÂU ĐOẠN 1 | CẦU SUỐI MUỒNG — CẦU SUỐI ĐÁ 1 | 9.210.000 |
| - QUỐC LỘ 55 ĐOẠN ĐI QUA XÃ BÌNH CHÂU ĐOẠN 2 | TỪ RANH GIỚI XÃ BƯNG RIỀNG — CÁCH TRẠM KIỂM LÂM 200M (CÁCH 200M VỀ HƯỚNG BƯNG RIỀNG) | 6.263.000 |