Xã Xuyên Mộc, Thành phố Hồ Chí Minh
Đối chiếu từ: Xã Xuyên Mộc
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Xã Xuyên Mộc, Huyện Xuyên Mộc, Bà Rịa - Vũng Tàu
Xem bản đồ giá Xã Xuyên MộcĐịa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Xuyên Mộc:
Đối chiếu từ: Xã Xuyên Mộc
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Xã Xuyên Mộc là 1 trong 13 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Xuyên Mộc bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 1.149.123 | 17.058.824 | 6.625.846 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN DO HUYỆN. XÃ QUẢN LÝ | — | 1.810.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN DO HUYỆN. XÃ QUẢN LÝ | — | 2.434.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M | — | 3.489.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN | — | 3.642.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÁ XÔ BỒ. SỎI ĐỎ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M (THEO THIẾT KẾ) | — | 2.852.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÁ XÔ BỒ. SỎI ĐỎ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN (THEO THIẾT KẾ) | — | 3.001.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC KHU HẠ TẦNG KHU ĐẤT 196 LÔ TẠI CHỢ TRUNG TÂM HUYỆN XUYÊN MỘC | — | 3.985.000 |
| C. ĐOẠN THUỘC XÃ BÔNG TRANG: | TỪ CẦU SÔNG HÒA — GIAO QL55 (ĐẾN HẾT THỬA 403. TỜ SỐ 10) | 8.516.000 |
| C. ĐOẠN THUỘC XÃ BÔNG TRANG: | TỪ THỬA ĐẤT SỐ 1119 & 1275 — THỬA 1156 & 1225 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 8 | 12.524.000 |
| C. ĐOẠN THUỘC XÃ BÔNG TRANG: | — | 6.123.000 |
| - ĐOẠN 1: ĐOẠN TRUNG TÂM XÃ (1 KM) TỪ XÃ HƯỚNG VỀ BÔNG TRANG 300M. HƯỚNG VỀ BÌNH CHÂU 700M | TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 659&406. TỜ BĐ SỐ 21&22 — HẾT THỬA ĐẤT SỐ 756&791. TỜ BĐ SỐ 21 | 12.524.000 |
| - ĐOẠN 1 :GIÁP RANH VỚI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU | TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 449 TỜ BĐ SỐ 12 — NGÃ BA ĐƯỜNG GTNT - HẾT THỬA ĐẤT SỐ 2356 & 1957 TỜ BĐ SỐ 10 | 16.907.000 |
| - ĐOẠN 2: ĐOẠN TRUNG TÂM XÃ (1 KM) TỪ XÃ HƯỚNG VỀ BÔNG TRANG 300M. HƯỚNG VỀ BÌNH CHÂU 700M | GIÁP THỬA 276 TỜ BĐ 26 — GIÁP RANH GIỚI XÃ BÌNH CHÂU | 4.476.000 |
| - ĐOẠN 2: GIÁP RANH VỚI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU | ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 2264 & 2269 TỜ BĐ SỐ 10 — HẾT THỬA ĐẤT SỐ 1161 & 1162. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 02 | 5.745.000 |
| - ĐOẠN 3: ĐOẠN TRUNG TÂM XÃ (1 KM) TỪ XÃ HƯỚNG VỀ BÔNG TRANG 300M. HƯỚNG VỀ BÌNH CHÂU 700M | — | 4.476.000 |
| - ĐOẠN 3: ĐƯỜNG VEN BIỂN | TỪ NGÃ TƯ HỒ TRÀM XÃ PHƯỚC THUẬN — HẾT THỬA ĐẤT SỐ 41 TỜ BĐ SỐ 38 XÃ BÌNH CHÂU | 13.102.000 |
| - ĐOẠN 3: GIÁP RANH VỚI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU | ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN - ĐẦU THỬA ĐẤT 1159 & 1160 TỜ BĐ SỐ 2 — CẦU 1 GIÁP XÃ HÒA HỘI - HẾT THỬA 1100&1101 TỜ BĐ SỐ 2 | 6.123.000 |
| ĐOẠN ĐI HỒ CỐC: | TỪ GIAO QUỐC LỘ 55 — TRỤ SỞ KHU BTTN BC-PB | 12.524.000 |
| ĐOẠN ĐI HỒ CỐC: | — | 8.516.000 |
| ĐOẠN THUỘC XÃ XUYÊN MỘC | — | 6.992.000 |