Xã Hoà Hội, Thành phố Hồ Chí Minh
Đối chiếu từ: Xã Hòa Hội
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Hòa Hội:
Đối chiếu từ: Xã Hòa Hội
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Xã Hòa Hội là 1 trong 13 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Xuyên Mộc bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 8.800.000 | 8.800.000 | 8.800.000 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| B. ĐOẠN THUỘC XÃ HÒA HỘI | — | 4.400.000 |
| B. ĐOẠN THUỘC XÃ HÒA HỘI | TỪ TRƯỜNG MẪU GIÁO TRUNG TÂM ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 380. 637 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 641.378 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 26 — ĐẾN HẾT NHÀ THỜ HẾT THỬA ĐẤT SỐ 145. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 18 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 528 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15 | 5.464.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN DO HUYỆN. XÃ QUẢN LÝ | — | 2.434.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CÒN LẠI CHƯA XÁC ĐỊNH Ở NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN DO HUYỆN. XÃ QUẢN LÝ | — | 1.810.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M | — | 3.489.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ NỀN ĐƯỜNG RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN | — | 3.642.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÁ XÔ BỒ. SỎI ĐỎ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M (THEO THIẾT KẾ) | — | 2.852.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÁ XÔ BỒ. SỎI ĐỎ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN (THEO THIẾT KẾ) | — | 3.001.000 |
| D. ĐOẠN THUỘC XÃ HÒA HỘI | TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 142 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 18 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 529 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15 — ĐẾN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 341. TỜ BẢN ĐỒ SỐ 11 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 700. 541 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 11 | 7.025.000 |
| - ĐOẠN 1: ĐOẠN THUỘC XÃ HÒA BÌNH CŨ (ĐOẠN TRUNG TÂM XÃ) | — | 6.453.000 |
| - ĐOẠN 2: ĐOẠN THUỘC XÃ HÒA BÌNH CŨ (ĐOẠN TRUNG TÂM XÃ) | — | 5.324.000 |
| -ĐOẠN 3: ĐOẠN THUỘC XÃ HÒA HƯNG CŨ (ĐOẠN TRUNG TÂM XÃ) | — | 6.050.000 |
| -ĐOẠN 4: ĐOẠN THUỘC XÃ HÒA HƯNG CŨ (ĐOẠN TRUNG TÂM XÃ) | — | 5.076.000 |
| ĐƯỜNG HÒA BÌNH - HÒA HỘI - BƯNG RIỀNG - BÌNH CHÂU (ĐƯỜNG 56) | TỈNH LỘ 328. XÃ HÒA BÌNH — QUỐC LỘ 55. XÃ BƯNG RIỀNG | 4.865.000 |
| ĐƯỜNG HUYỆN 54 (HÒA HỘI - HÒA BÌNH) | ĐƯỜNG TỈNH LỘ 328. XÃ HÒA BÌNH — ĐƯỜNG TỈNH LỘ 329. XÃ HÒA HỘI | 4.865.000 |
| ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH - BÌNH CHÂU (ĐƯỜNG 991) | — | 5.776.000 |
| ĐƯỜNG TỪ NGÃ BA 328 ĐẾN CẦU SÔNG RAY (GIÁP HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ) | TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 93. 107 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2 — ĐẾN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 9.17 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 13 | 5.324.000 |
| ĐƯỜNG TỪ NGÃ BA ĐƯỜNG 328 ĐẾN CẦU SUỐI LY | TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 94. 379 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 5 — ĐẾN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 45.118 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6 | 5.324.000 |