Xã Thạnh Đức, Tỉnh Tây Ninh
Đối chiếu từ: Xã Cẩm Giang
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Cẩm Giang:
Đối chiếu từ: Xã Cẩm Giang
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Xã Cẩm Giang là 1 trong 9 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Gò Dầu bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 2.808.303 | 2.808.303 | 2.808.303 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 5.348.837 | 5.348.837 | 5.348.837 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 1.558.442 | 5.054.152 | 3.306.297 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
5 tin đang rao bán trên datngop.com — nguồn khác với bảng giá tham khảo bên trên.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Đường 784B (Đường Thạnh Đức - Cầu Khởi) | — | 912.000 |
| Đường 786B (Cẩm Giang - Bến Đình) | — | 906.000 |
| Đường 789B (Đường Trà Võ - Đất Sét) | — | 1.728.000 |
| Đường ấp Rộc - Truông Mít | — | 888.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m. có trải bê tông hoặc nhựa | — | 504.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá. sỏi đỏ hoặc bằng đất | — | 302.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m. có trải bê tông hoặc nhựa | — | 727.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá. sỏi đỏ hoặc bằng đất | — | 456.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m. có trải bê tông hoặc nhựa | — | 883.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá. sỏi đỏ hoặc bằng đất | — | 654.000 |
| Đường nhựa số 27 (Cẩm An - Láng Cát ) | — | 911.000 |
| Đường số 01 (đường Lò Rèn) | — | 911.000 |
| Đường số 03 (đường Lon Cây Cầy) | — | 911.000 |
| PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II | — | 242.000 |
| Quốc Lộ 22B | — | 2.280.000 |
| Quốc Lộ 22B | — | 1.812.000 |
| Quốc Lộ 22B | — | 2.124.000 |
| Quốc Lộ 22B | — | 2.280.000 |
| Quốc Lộ 22B | — | 1.728.000 |
| Quốc Lộ 22B | — | 3.036.000 |