Phường Yên Hoà, Thành phố Hà Nội
Đối chiếu từ: Phường Trung Hoà
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Hà Nội
Xem bản đồ giá Phường Trung HoàĐịa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường Trung Hoà:
Đối chiếu từ: Phường Trung Hoà
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Trung Hoà là 1 trong 8 xã (phường/ thị trấn) thuộc Quận Cầu Giấy bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 102.000.000 | 155.555.556 | 128.692.210 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 133.333.333 | 133.333.333 | 133.333.333 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 170.000.000 | 315.068.493 | 250.801.456 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 100.000.000 | 301.428.571 | 227.113.251 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Cầu Giấy | Đường Láng — Cuối đường | 182.559.000 |
| Đinh Núp | Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Chánh (Tại ô đất A5 và A7) — Ngã tư giao cắt phố Tú Mỡ | 10.668.000 |
| Đỗ Quang | Đầu đường — Cuối đường | 109.799.000 |
| Hạ Yên Quyết | Đầu đường — Cuối đường | 1.237.000 |
| Hoa Băng | Đầu đường — Cuối đường | 94.986.000 |
| Hoàng Minh Giám | Đầu đường — Cuối đường | 109.799.000 |
| Học Phi | Ngã 3 giao Vũ Phạm Hàm — Ngã 3 giao Xuân Quỳnh | 105.784.000 |
| Khu đô thị Nam Trung Yên (phường Yên Hoà) | — | 86.039.000 |
| Khu đô thị Nam Trung Yên (phường Yên Hoà) | — | 67.686.000 |
| Khu đô thị Nam Trung Yên (phường Yên Hoà) | — | 11.036.000 |
| Khu đô thị Yên Hòa (phường Yên Hoà) | — | 60.311.000 |
| Khu đô thị Yên Hòa (phường Yên Hoà) | — | 99.009.000 |
| Khu đô thị Yên Hòa (phường Yên Hoà) | — | 77.147.000 |
| Lưu Quang Vũ | Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Khang (tại số nhà 69) — Ngã ba giao cắt ngõ 22 Trung Kính (đối diện Trường THCS Trung Hòa) | 133.396.000 |
| Mạc Thái Tổ | Đầu đường — Cuối đường | 1.237.000 |
| Mạc Thái Tông | Đầu đường — Cuối đường | 133.396.000 |
| Nguyễn Bá Khoản | Ngã tư giao cắt phố Vũ Phạm Hàm (tại số nhà 134 Vũ Phạm Hàm) — Ngã ba giao cắt tại tòa nhà Anh Dương (Sky land) | 105.784.000 |
| Nguyễn Chánh | Đầu đường — Cuối đường | 109.799.000 |
| Nguyễn Khang | — | 10.668.000 |
| Nguyễn Khang | — | 105.784.000 |