Giá bất động sản Phường Dịch Vọng

Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Hà Nội

Xem bản đồ giá Phường Dịch Vọng

Địa giới hành chính cũ và mới

Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Hà Nội: địa chỉ cũ và mới

Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường Dịch Vọng:

Phường Dịch Vọng là 1 trong 8 xã (phường/ thị trấn) thuộc Quận Cầu Giấy bao gồm:

Giá đấtGiá thấp nhấtGiá cao nhấtGiá trung bình
Giá đất mặt tiền108.695.652164.444.444129.756.376
Giá đất hẻm/ngõ000
Giá nhàGiá thấp nhấtGiá cao nhấtGiá trung bình
Giá nhà mặt tiền88.888.889409.836.066213.462.215
Giá nhà hẻm/ngõ105.000.000312.500.000144.458.003
  • Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
  • Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
  • “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
  • Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ

Giá tiền/m². Cập nhật 09/2026 bởi Định giá AV

Chỉ đường đến đâyXem bản đồ giá

Ước tính giá trị BĐS tại Phường Dịch Vọng

Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.

Đơn giá trung bình
67.290.419 đ/m²
Giá trị ước tính
1.682.260.475 đ

Giá đất Nhà nước tại Phường Cầu Giấy

Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.

Tuyến đườngĐoạnGiá đất ở (đ/m²)
Chùa HàĐầu đường — Cuối đường11.915.000
Dịch VọngĐầu đường — Cuối đường105.784.000
Dịch Vọng HậuĐầu đường — Cuối đường101.127.000
Dương Đình NghệĐầu đường — Cuối đường1.237.000
Duy TânĐầu đường — Cuối đường1.237.000
Hoàng Quán ChiNgã tư giao phố Thọ Tháp (cạnh Trường tiểu học Thăng Long Kidsmart) — Ngã tư giao dự án đấu nối hạ tầng kỹ thuật ô đất E2 đô thị mới Cầu Giấy tại tòa nhà Green Park CT1-CT2109.799.000
Khúc Thừa DụĐầu đường — Cuối đường11.915.000
Khu đô thị Cầu Giấy (phường cầu Giấy)—86.039.000
Khu đô thị Cầu Giấy (phường cầu Giấy)—67.686.000
Phạm Văn BạchĐầu đường — Cuối đường133.396.000
Phạm Văn ĐồngHoàng Quốc Việt — Từ ngã tư Xuân Thủy - Hồ Tùng Mậu140.576.000
Phan Văn TrườngĐầu đường — Cuối đường10.668.000
Quan HoaĐầu đường — Cuối đường10.668.000
Thành TháiĐầu đường — Cuối đường113.449.000
Thọ ThápĐầu đường — Cuối đường105.784.000
Tôn Thất ThuyếtĐầu đường — Cuối đường133.396.000
Trần Đăng NinhĐầu đường — Cuối đường5.953.000
Trần Đăng NinhĐầu đường — Cuối đường140.067.000
Trần Quốc HoànĐầu đường — Cuối đường109.799.000
Trần Quốc VượngĐầu đường — Cuối đường101.127.000

Thẩm định giá tại Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Hà Nội

ZaloGọi