Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội
Đối chiếu từ: Phường Đồng Mai
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường Đồng Mai:
Đối chiếu từ: Phường Đồng Mai
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Đồng Mai là 1 trong 17 xã (phường/ thị trấn) thuộc Quận Hà Đông bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 32.487.500 | 32.487.500 | 32.487.500 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 23.529.412 | 70.000.000 | 42.035.646 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 48.850.575 | 70.833.333 | 57.079.821 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 23.452.244 | 78.333.333 | 51.928.159 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Đường nhánh dân sinh (đường đê tả Đáy) nối từ đường Quốc lộ 6 | Từ Quốc lộ 6 — Đến khu dân cư Đồng Mai | 34.632.000 |
| Đường nhánh dân sinh nối từ đường Quốc lộ 6: Đoạn từ đường Sắt đến cầu Mai Lĩnh | Quốc lộ 6A — Khu dân cư phường Đồng Mai. Yên Nghĩa (cũ) | 34.632.000 |
| Đường nhánh dân sinh nối từ Quốc lộ 6 đến các tổ dân phố 5.6.7.8 phường Yên Nghĩa | Đoạn từ gần bến xe Yên Nghĩa — Đến đường Nguyễn Văn Trác | 34.632.000 |
| Đường nhánh dân sinh nối từ Quốc lộ 6 đến các tổ dân phố 9.14.15.16 phường Yên Nghĩa. | Từ đầu cầu Mai Lĩnh — Đến hết địa phận tổ dân phố 9.16 phường Yên Nghĩa (cũ) | 34.632.000 |
| Quốc lộ 6A | Đường sắt — Cầu Mai Lĩnh | 52.374.000 |
| Yên Lộ | Đầu đường — Cuối đường | 34.632.000 |