Phường Phú Lương, Thành phố Hà Nội
Đối chiếu từ: Phường Phú Lãm
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường Phú Lãm:
Đối chiếu từ: Phường Phú Lãm
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Phú Lãm là 1 trong 17 xã (phường/ thị trấn) thuộc Quận Hà Đông bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 72.884.615 | 105.000.000 | 88.942.308 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 43.243.243 | 78.125.000 | 54.874.080 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 56.060.606 | 118.750.000 | 84.999.687 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 45.714.286 | 68.750.000 | 58.331.678 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Đường Cienco | Ngã tư giao cắt với đường dẫn vào khu đô thị Thanh Hà Cienco — Hết địa phận phường Phú Lương | 39.882.000 |
| Đường trục phía Nam đoạn qua phường Kiến Hưng. Phú Lương | — | 50.395.000 |
| Nguyễn Trực | Đầu đường — Cuối đường | 4.423.000 |
| Phú Lương | Phố xốm — Đình Nhân Trạch | 30.376.000 |
| Xốm | từ cuối đường Ba La đoạn trường Đại Học Đại Nam — Tới đường Nguyễn Trực (ngay lối rẽ vào đường Trinh Lương) | 4.423.000 |