Xã Hoà Tú, Thành phố Cần Thơ
Đối chiếu từ: Xã Hòa Tú 1
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Hòa Tú 1:
Đối chiếu từ: Xã Hòa Tú 1
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Xã Hòa Tú 1 là 1 trong 11 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Mỹ Xuyên bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Đường D2 | Đường Trục Phát Triển Tôm - Lúa Huyện Mỹ Xuyên (Đường tỉnh 937) — Đường huyện 51 | 1.368.000 |
| Đường D4 | Đường tỉnh 940 — Đường D1 | 1.368.000 |
| Đường D5 | Đường tỉnh 940 — Đường D1 | 1.368.000 |
| Đường đal Dương Kiển (cặp UBND xã) | Đường tỉnh 936B — Kênh Cô Hai | 300.000 |
| Đường đal (Hòa Nhờ A) | Đường tỉnh 940 cũ — Đường tỉnh 940 | 300.000 |
| Đường đal khu vực chợ Dương Kiển | Đường tỉnh 936B — Đường tỉnh 940 cũ | 820.000 |
| Đường huyện 15 | Đường tỉnh 940 (vòng xoay ấp Hòa Phuông) — Giáp ranh xã Ngọc Tố | 1.100.000 |
| Đường huyện 50 | Đường tỉnh 936B — Giáp ranh xã Nhu Gia | 420.000 |
| Đường huyện 51 | Giáp đường Tỉnh 940 — Giáp ranh xã Ngọc Tố | 1.300.000 |
| Đường huyện 52 (Dự án đầu tư CSHT vùng sản xuất tôm lúa hữu cơ) | Giáp ranh xã Nhu Gia — Đường bê tông Hòa Đê - Hòa Đức | 600.000 |
| Đường huyện 54 | Đường Huyện 15 — Đường Trục Phát Triển Tôm - Lúa Huyện Mỹ Xuyên | 1.300.000 |
| Đường huyện 54 | Đường Trục Phát Triển Tôm - Lúa Huyện Mỹ Xuyên — Đường huyện 51 | 1.100.000 |
| Đường tỉnh 936B | Giáp ranh tỉnh Cà Mau — Trường THCS Hòa Tú 2 | 1.100.000 |
| Đường tỉnh 936B | Trường THCS Hòa Tú 2 — Đường tỉnh 940 | 1.400.000 |
| Đường tỉnh 936B | Đường tỉnh 940 — Giáp ranh xã Ngọc Tố | 900.000 |
| Đường tỉnh 937 (Đường Trục Phát Triển Tôm - Lúa Huyện Mỹ Xuyên) | Giáp Sông Đình — Giáp ranh xã Ngọc Tố | 900.000 |
| Đường tỉnh 937 (Đường Trục Phát Triển Tôm - Lúa Huyện Mỹ Xuyên) | Giáp ranh xã Nhu Gia — Giáp Sông Đình | 1.900.000 |
| Đường tỉnh 940 | Kênh Thạnh Mỹ (Cầu Hữu Cận 2) — Giáp ranh phường Vĩnh Phước | 1.700.000 |
| Đường tỉnh 940 | Giáp ranh xã Nhu Gia — Kênh Thạnh Mỹ (Cầu Hữu Cận 2) | 2.200.000 |
| Đường tỉnh 940 (cũ) | Giáp đường tỉnh 940 — Giáp ranh phường Vĩnh Phước | 1.400.000 |