Xã Ngọc Tố, Thành phố Cần Thơ
Đối chiếu từ: Xã Tham Đôn
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Tham Đôn:
Đối chiếu từ: Xã Tham Đôn
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Xã Tham Đôn là 1 trong 11 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Mỹ Xuyên bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 3.508.772 | 3.508.772 | 3.508.772 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Đường huyện 15 | Đưởng tỉnh 936 — Hết ranh trường Tiểu học Ngọc Đông 1 | 500.000 |
| Đường huyện 15 | Giáp ranh trạm Y tế xã Ngọc Đông (cũ) — Giáp ranh xã Hòa Tú | 500.000 |
| Đường huyện 15 | Giáp ranh trường Tiểu học Ngọc Đông 1 — Hết ranh trạm Y tế xã Ngọc Đông (cũ) | 670.000 |
| Đường huyện 51 | Giáp ranh xã Hòa Tú — Đường tỉnh 936 | 450.000 |
| Đường huyện 55 (tuyến nhánh) | Giáp đường huyện 51 — Hết ranh đất nhà ông Trần Văn Sang (đoạn dải nhựa) | 400.000 |
| Đường huyện 56 | Trường THCS Tham Đôn — Giáp ranh xã Nhu Gia | 450.000 |
| Đường huyện 56 | Ngã 4 giao đường huyện 56 với ĐT 937 — Trường THCS Tham Đôn | 600.000 |
| Đường huyện 56 (cũ) | Ngã 3 đường huyện 56 (Chùa Tắc Gồng) — Ngã 3 đường huyện 56 hướng về xã Nhu Gia | 450.000 |
| Đường huyện 57 | Giáp ranh phường Mỹ Xuyên — Giáp đường tỉnh 936 | 700.000 |
| Đường huyện 57 | Giáp đường tỉnh 936 — Giáp ranh xã Nhu Gia | 400.000 |
| Đường nhựa Bưng Chụm - Trà Mẹt | Cầu Trà Mẹt — Giáp ranh phường Mỹ Xuyên | 500.000 |
| Đường nhựa Bưng Chụm - Trà Mẹt | Chùa Tắc Gồng — Cầu Trà Mẹt | 450.000 |
| Đường tỉnh 936 | Giáp ranh Phường Mỹ Xuyên — Ngã 4 giao đường huyện 56 với ĐT 937 | 700.000 |
| Đường tỉnh 936 | Ngã 3 giao với ĐH 15 — Cống Đập Đá | 630.000 |
| Đường tỉnh 936 | Bến phà Dù Tho — Ngã 3 giao với ĐH 15 | 700.000 |
| Đường tỉnh 936 | Ngã 3 đường tỉnh 937 (Đảng ủy xã Ngọc Tố) — Bến phà Dù Tho | 850.000 |
| Đường tỉnh 936B | Đường đal vào cầu Miểu Lẩm — Giáp ranh xã Hòa Tú | 700.000 |
| Đường tỉnh 937 (ĐH 56 cũ) | Ranh phường Mỹ Xuyên — Ngã 4 giao đường huyện 56 với ĐT 937 | 1.300.000 |
| Đường tỉnh 937 (Đường Trục Phát Triển Tôm - Lúa Huyện Mỹ Xuyên) | Ngã 4 giao đường huyện 56 với ĐT 937 — Cầu Dù Tho | 1.100.000 |
| Đường tỉnh 937 (Đường Trục Phát Triển Tôm - Lúa Huyện Mỹ Xuyên) | Cầu Dù Tho — Giáp ranh xã Hòa Tú | 900.000 |