Phường Mỹ Xuyên, Thành phố Cần Thơ
Đối chiếu từ: Thị trấn Mỹ Xuyên
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng
Xem bản đồ giá Thị trấn Mỹ XuyênĐịa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Thị trấn Mỹ Xuyên:
Đối chiếu từ: Thị trấn Mỹ Xuyên
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Thị trấn Mỹ Xuyên là 1 trong 11 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Mỹ Xuyên bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 8.092.486 | 52.000.000 | 26.450.747 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 4.285.714 | 12.389.381 | 9.479.934 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
2 tin đang rao bán trên datngop.com — nguồn khác với bảng giá tham khảo bên trên.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Các đường còn lại trong KDC | — | 3.200.000 |
| Các tuyến đường nội bộ còn lại | — | 4.000.000 |
| Đường An Dương Vương | Nút giao Ngã ba Trà Tim — Ngã tư Phước Kiện | 4.500.000 |
| Đường Bạch Đằng | Giáp đường Lê Hồng Phong — Cống High Tech | 3.500.000 |
| Đường Bạch Đằng | Cống High Tech — Giáp ranh phường Phú Lợi | 4.000.000 |
| Đường D1 | — | 6.500.000 |
| Đường D2. D3; Đường N5 | — | 5.500.000 |
| Đường Đê Bao Phú Hữu | Đường tỉnh 934 — Giáp ranh xã Thạnh Thới An | 1.800.000 |
| Đường đi Tài Công | Đường tỉnh 934 — Giáp ranh xã Tài Văn | 1.700.000 |
| Đường Đoàn Minh Bảy | Rạch Chà Và — Rạch Bà Thủy | 5.500.000 |
| Đường Hoàng Diệu | Cầu Chà Và — Cầu Bà Thuỷ | 11.500.000 |
| Đường huyện 56 | Ngã tư Phước Kiện — Giáp ranh xã Ngọc Tố | 3.500.000 |
| Đường Huỳnh Văn Chính | Đường tỉnh 934 (dưới chân cầu ông Điệp) — Đường vào cống Bà Thủy | 2.200.000 |
| Đường Lê Hồng Phong (Đường tỉnh 934 cũ) | Giáp ranh phường Phú Lợi (Cầu Trắng) — Ngã tư Phước Kiện | 8.500.000 |
| Đường Lê Lợi | Đường Lê Hồng Phong — Đường Phan Đình Phùng | 13.000.000 |
| Đường Lê Văn Duyệt | Đường Hoàng Diệu — Giáp hẻm 5. đường Triệu Nương | 1.500.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Nguyễn Thái Học — Đường Triệu Nương | 9.000.000 |
| Đường Ngô Quyền | Cầu bà Thuỷ — Cống thủy lợi | 1.300.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | — | 1.500.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Đường Hoàng Diệu — Hẻm 2 Lê Lợi | 2.700.000 |