Phường Bình Thuỷ, Thành phố Cần Thơ
Đối chiếu từ: Phường Bùi Hữu Nghĩa
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Bùi Hữu Nghĩa, Quận Bình Thuỷ, Cần Thơ
Xem bản đồ giá Phường Bùi Hữu NghĩaĐịa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường Bùi Hữu Nghĩa:
Đối chiếu từ: Phường Bùi Hữu Nghĩa
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Bùi Hữu Nghĩa là 1 trong 8 xã (phường/ thị trấn) thuộc Quận Bình Thuỷ bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 18.888.889 | 29.000.000 | 23.638.889 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 8.975.610 | 68.750.000 | 38.828.724 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 21.630.435 | 55.952.381 | 39.131.706 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
25 tin đang rao bán trên datngop.com — nguồn khác với bảng giá tham khảo bên trên.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đưởng tỉnh 918) | Cầu Ngã Tư — Cầu Rạch Chanh | 6.000.000 |
| Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đưởng tỉnh 918) | Đường Nguyễn Truyền Thanh — Cầu Ngã Tư | 12.000.000 |
| Đường Bùi Hữu Nghĩa (Đưởng tỉnh 918) | Đường Lê Hồng Phong — Đường Nguyễn Truyền Thanh | 21.500.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Hẻm 86. đường Cách Mạng Tháng Tám — Cầu Bình Thủy | 28.400.000 |
| Đường Đặng Thị Nhường | Đường Cách Mạng Tháng Tám — Rạch Khai Luông | 5.100.000 |
| Đường Đặng Thùy Trâm | Đường Đặng Văn Dầy — Đường số 7 khu dân cư phường Bình Thủy (kho 301) | 10.500.000 |
| Đường Đặng Văn Dầy (trục đường số 1 khu dân cư phường Bình Thủy (kho 301)) | Đường Lê Hồng Phong — Cuối đường | 7.000.000 |
| Đường Đinh Công Trứ | Đường số 01 — Đường số 20 khu dân cư Ngân Thuận | 10.500.000 |
| Đường Đồng Ngọc Sứ | Đường Trần Quang Diệu — Ngã ba | 12.000.000 |
| Đường Đồng Ngọc Sứ | Ngã ba — Đường Phạm Hữu Lầu | 6.000.000 |
| Đường Đồng Văn Cống | Đường Võ Văn Kiệt — Đường Trần Quang Diệu | 12.900.000 |
| Đường Đỗ Trọng Văn (đường số 24. khu dân cư phường Bình Thủy (kho 301)) | Đường Lê Hồng Phong — Đến hết trục đường số 13 khu dân cư phường Bình Thủy (kho 301) | 10.500.000 |
| Đường Huỳnh Mẫn Đạt | Đường Cách Mạng Tháng Tám — Rạch Khai Luông | 9.100.000 |
| Đường Huỳnh Phan Hộ (phía bên trái hướng Lê Hồng Phòng vào) | Đường Lê Hồng Phong — Hẻm 26. đường Huỳnh Phan Hộ | 9.800.000 |
| Đường Kinh Dương Vương | Đường Đặng Văn Dầy — Đường số 25 (khu dân cư Ngân Thuận) | 10.500.000 |
| Đường Lạc Long Quân (đường số 13 khu dân cư phường Bình Thủy (kho 301)) | Đường Lê Hồng Phong — Đường Võ Văn Kiệt | 10.500.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Cầu Bình Thủy — Đường Huỳnh Phan Hộ (Bên trái) | 17.200.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Cầu Bình Thủy — Hết ranh Cảng Cần Thơ (Bên phải) | 17.200.000 |
| Đường Lê Phước Thọ | Đường Cách Mạng Tháng Tám — Cống Rạch Sao (giáp phường Long Tuyền) | 12.500.000 |
| Đường Lê Quang Chiểu | Đường Lê Văn Sô — Đường Nguyễn Thông | 5.100.000 |