Phường Thới An Đông, Thành phố Cần Thơ
Đối chiếu từ: Phường Trà An
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường Trà An:
Đối chiếu từ: Phường Trà An
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Trà An là 1 trong 8 xã (phường/ thị trấn) thuộc Quận Bình Thuỷ bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 4.213.483 | 22.328.549 | 13.046.614 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 24.317.618 | 26.000.000 | 25.158.809 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 14.571.429 | 56.818.182 | 38.463.204 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 19.473.684 | 51.111.111 | 25.987.841 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
18 tin đang rao bán trên datngop.com — nguồn khác với bảng giá tham khảo bên trên.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Các nhánh hẻm 54. Đường Hồ Trung Thành | Đường Hồ Trung Thành — Hết đoạn tráng nhựa | 3.100.000 |
| Đường Âu Cơ | Đường Lê Hồng Phong — Đường Võ Văn Kiệt | 10.200.000 |
| Đường cặp Rạch Miễu Trắng | Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) — Kênh Ông Tường | 3.000.000 |
| Đường cặp Rạch Xẻo Khế (bên trái) | Đường Phạm Thị Ban — Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) | 3.000.000 |
| Đường Hồ Trung Thành (Đường Công Bình) | Đường Lê Hồng Phong — Đường Huỳnh Phan Hộ - rạch Chanh | 7.900.000 |
| Đường huyện 11 | Cầu ông Út Quận + 80m — Cầu Rạch Giữa | 500.000 |
| Đường huyện 11 | Cầu Rạch Giữa — Cầu Tư Giáo (ông Thày Nhỏ) | 450.000 |
| Đường Huỳnh Phan Hộ (bên phải) | Đường Lê Hồng Phong — Giáp ranh phường Long Tuyền | 9.100.000 |
| Đường kè chống sạt lở sông Trà Nóc | Cầu Xẻo Mây — Rạch Chùa | 4.500.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Đường Huỳnh Phan Hộ — Cầu Trà Nóc | 17.800.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Cầu Trà Nóc — Cầu Sang Trắng 1 | 12.000.000 |
| Đường Lê Thị Hồng Gấm | Đường Lê Hồng Phong — Cầu Xẻo Mây | 5.800.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Cầu Trà Nóc 2 — Quốc lộ 91B | 3.900.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Cầu Rạch Gừa — Cầu Trà Nóc 2 | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường Lê Hồng Phong — Cầu Rạch Gừa | 4.900.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân | Rạch Xẻo Mây — Quốc lộ 91B (Đường Nguyễn Văn Linh) | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân | Đường Lê Hồng Phong — Rạch Xẻo Mây - Lê Thị Hồng Gấm | 4.900.000 |
| Đường Nguyễn Viết Xuân | Ngã ba Trạm y tế phường — Hết ranh trạm y tế phường | 2.800.000 |
| Đường Phạm Thị Ban (Tuyến Ngã Ba - ông Tư Lợi. phường Thới An Đông) | Cầu Trà Nóc 2 (Đường Nguyễn Chí Thanh) — Cầu Giáo Dẫn (Quốc lộ 91B) | 3.900.000 |
| Đường Trần Thị Mười | Quốc lộ 91B — Kênh Ông Tường | 3.000.000 |