Địa giới hành chính cũ và mới
Quận Bình Thuỷ, Cần Thơ là địa danh cấp huyện cũ
Theo Nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Quận Bình Thuỷ, Cần Thơ (cũ) đã được sắp xếp, sáp nhập và đổi tên thành các xã/phường mới. Tra cứu ngay để xem địa chỉ mới, ranh giới và nghị quyết liên quan.
Tra cứu xã/phường mớiQuận Bình Thuỷ chia thành các phường/xã mới
Theo địa giới hành chính mới từ 01/07/2025 (đối chiếu theo toạ độ, nguồn datngop.com).
- Phường Bình Thuỷ, Cần Thơ
- Phường Long Tuyền, Cần Thơ
- Phường Thới An Đông, Cần Thơ
Quận Bình Thuỷ thuộc tỉnh Cần Thơ bao gồm:
Đất phổ biến Quận Bình Thuỷ, Cần Thơ | Giá/m²
An Thới
Bình Thủy
Bùi Hữu Nghĩa
Long Hòa
Long Tuyền
Thới An Đông
Trà An
Trà Nóc
| Giá đất | Đất phổ biến | Đất mặt tiền | Đất ngõ hẻm | Nhà phổ biến | Nhà mặt tiền | Nhà ngõ hẻm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường An Thới | 26.976.995 | 24.408.487 | 30.809.437 | 44.096.275 | 44.501.398 | 47.957.027 |
| Phường Bình Thủy | 24.396.835 | 21.996.226 | 18.224.839 | 54.696.830 | 58.379.170 | 36.578.364 |
| Phường Bùi Hữu Nghĩa | 17.022.764 | 0 | 23.638.889 | 38.532.599 | 38.828.724 | 39.131.706 |
| Phường Long Hòa | 24.542.084 | 13.788.510 | 19.954.087 | 27.460.302 | 16.903.229 | 29.374.011 |
| Phường Long Tuyền | 17.137.936 | 16.941.101 | 15.937.547 | 39.485.484 | 38.827.736 | 29.657.450 |
| Phường Thới An Đông | 7.008.009 | 9.357.330 | 8.943.257 | 33.766.362 | 0 | 33.766.362 |
| Phường Trà An | 18.265.276 | 13.046.614 | 25.158.809 | 30.146.295 | 38.463.204 | 25.987.841 |
| Phường Trà Nóc | 14.083.433 | 9.041.973 | 10.760.504 | 25.622.667 | 33.593.531 | 21.300.509 |
Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
