Quận Bình Thuỷ thuộc tỉnh Cần Thơ bao gồm:
Đất phổ biến Quận Bình Thuỷ, Cần Thơ | Giá/m²
An Thới
Bình Thủy
Bùi Hữu Nghĩa
Long Hòa
Long Tuyền
Thới An Đông
Trà An
Trà Nóc
| Giá đất | Đất phổ biến | Đất mặt tiền | Đất ngõ hẻm | Nhà phổ biến | Nhà mặt tiền | Nhà ngõ hẻm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường An Thới | 26.976.995 | 24.408.487 | 30.809.437 | 44.096.275 | 44.501.398 | 47.957.027 |
| Phường Bình Thủy | 24.396.835 | 21.996.226 | 18.224.839 | 54.696.830 | 58.379.170 | 36.578.364 |
| Phường Bùi Hữu Nghĩa | 17.022.764 | 0 | 23.638.889 | 38.532.599 | 38.828.724 | 39.131.706 |
| Phường Long Hòa | 24.542.084 | 13.788.510 | 19.954.087 | 27.460.302 | 16.903.229 | 29.374.011 |
| Phường Long Tuyền | 17.137.936 | 16.941.101 | 15.937.547 | 39.485.484 | 38.827.736 | 29.657.450 |
| Phường Thới An Đông | 7.008.009 | 9.357.330 | 8.943.257 | 33.766.362 | 0 | 33.766.362 |
| Phường Trà An | 18.265.276 | 13.046.614 | 25.158.809 | 30.146.295 | 38.463.204 | 25.987.841 |
| Phường Trà Nóc | 14.083.433 | 9.041.973 | 10.760.504 | 25.622.667 | 33.593.531 | 21.300.509 |
Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
