Xã Tân Quới, Tỉnh Vĩnh Long
Đối chiếu từ: Xã Mỹ Thuận
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Mỹ Thuận:
Đối chiếu từ: Xã Mỹ Thuận
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Xã Mỹ Thuận là 1 trong 11 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Bình Tân bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 5.670.103 | 5.670.103 | 5.670.103 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) | — | 600.000 |
| Đường huyện 81 | Cầu Khoán Tiết — Đường tỉnh 908 | 1.400.000 |
| Đường Kinh 26 tháng 3 | Đường tỉnh 908 — Khu dân cư xã Mỹ Thuận | 770.000 |
| Đường Mỹ Thuận - Săn Máu | Chợ xã Mỹ Thuận — Đường Tỉnh 910 | 770.000 |
| Đường Mỹ Thuận - Thành Trung | Cầu chợ xã Mỹ Thuận — giáp đường Thành Đông - Đường tỉnh 908 | 800.000 |
| Đường nhựa | Cầu Chợ xã Mỹ Thuận — Chợ xã Mỹ Thuận | 1.300.000 |
| Đường nhựa | Cầu Tầm Vu — Chợ xã Mỹ Thuận | 770.000 |
| Đường nhựa kênh Câu Dụng | Cầu Câu Dụng — Cầu Thành Lễ, Thành Hậu | 770.000 |
| Đường nhựa Thành Đông - Tân Thành | Cầu Thành Lễ, Thành Hậu — Ranh xã Tân Lược | 770.000 |
| Đường nhựa Thành Quí - Thành Giang | Cầu kênh Ban Soạn — Đường Mỹ Thuận - Thành Trung | 770.000 |
| Đường Tầm Vu - Rạch Sậy | Giáp đường Tỉnh 908 — Chợ xã Nguyễn Văn Thảnh | 800.000 |
| Đường Thành Đông -Đường tỉnh 908 | Cầu kinh Đào — Đường tỉnh 908 | 1.100.000 |
| Đường Thành Đông -Đường tỉnh 908 | Cầu kinh Câu Dụng — Cầu kinh Đào | 900.000 |
| Đường tỉnh 908 | Đoạn còn lại từ Cầu Kinh Tư — Cầu kinh Hai Quí | 1.200.000 |
| Đường tỉnh 908 | Cầu kinh Hai Quí — Cầu cống số 2 | 1.500.000 |
| Đường tỉnh 908 | Cầu cống số 2 — Giáp ranh xã Tân Lược | 1.200.000 |
| Đường tỉnh 910 | Kinh T1 giáp phường Bình Minh — Đường tỉnh 908 | 1.200.000 |
| Đường từ chợ Tầm Vu đến Đường tỉnh 908 | Cầu chợ Tầm Vu — Đường tỉnh 908 | 700.000 |
| Đường xã | Giáp đường huyện 81 — Chợ xã Mỹ Thuận | 1.200.000 |
| Đường xã | Giáp đường Huyện 81 — Chợ xã Nguyễn Văn Thảnh | 800.000 |