Huyện Bình Tân thuộc tỉnh Vĩnh Long bao gồm:
Đất phổ biến Huyện Bình Tân, Vĩnh Long | Giá/m²
Mỹ Thuận
Nguyễn Văn Thảnh
Tân An Thạnh
Tân Bình
Tân Hưng
Tân Lược
Tân Quới
Tân Thành
Thành Đông
Thành Lợi
Thành Trung
| Giá đất | Đất phổ biến | Đất mặt tiền | Đất ngõ hẻm | Nhà phổ biến | Nhà mặt tiền | Nhà ngõ hẻm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Mỹ Thuận | 2.680.983 | 0 | 0 | 5.670.103 | 5.670.103 | 0 |
| Xã Nguyễn Văn Thảnh | 6.822.184 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân An Thạnh | 0 | 0 | 0 | 13.358.779 | 0 | 13.358.779 |
| Xã Tân Bình | 3.338.816 | 3.544.423 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Hưng | 179.944 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Lược | 10.176.282 | 0 | 0 | 15.965.201 | 15.942.029 | 15.988.372 |
| Xã Tân Quới | 12.962.629 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tân Thành | 371.429 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thành Đông | 800.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thành Lợi | 4.034.508 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Thành Trung | 1.804.455 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
