Xã Mỹ Thuận, Tỉnh Vĩnh Long
Đối chiếu từ: Xã Nguyễn Văn Thảnh
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Xã Nguyễn Văn Thảnh, Huyện Bình Tân, Vĩnh Long
Xem bản đồ giá Xã Nguyễn Văn ThảnhĐịa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Nguyễn Văn Thảnh:
Đối chiếu từ: Xã Nguyễn Văn Thảnh
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Xã Nguyễn Văn Thảnh là 1 trong 11 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Bình Tân bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) | — | 600.000 |
| Đường huyện 81 | Cầu Khoán Tiết — Đường tỉnh 908 | 1.400.000 |
| Đường Kinh 26 tháng 3 | Đường tỉnh 908 — Khu dân cư xã Mỹ Thuận | 770.000 |
| Đường Mỹ Thuận - Săn Máu | Chợ xã Mỹ Thuận — Đường Tỉnh 910 | 770.000 |
| Đường Mỹ Thuận - Thành Trung | Cầu chợ xã Mỹ Thuận — giáp đường Thành Đông - Đường tỉnh 908 | 800.000 |
| Đường nhựa | Cầu Chợ xã Mỹ Thuận — Chợ xã Mỹ Thuận | 1.300.000 |
| Đường nhựa | Cầu Tầm Vu — Chợ xã Mỹ Thuận | 770.000 |
| Đường nhựa kênh Câu Dụng | Cầu Câu Dụng — Cầu Thành Lễ, Thành Hậu | 770.000 |
| Đường nhựa Thành Đông - Tân Thành | Cầu Thành Lễ, Thành Hậu — Ranh xã Tân Lược | 770.000 |
| Đường nhựa Thành Quí - Thành Giang | Cầu kênh Ban Soạn — Đường Mỹ Thuận - Thành Trung | 770.000 |
| Đường Tầm Vu - Rạch Sậy | Giáp đường Tỉnh 908 — Chợ xã Nguyễn Văn Thảnh | 800.000 |
| Đường Thành Đông -Đường tỉnh 908 | Cầu kinh Đào — Đường tỉnh 908 | 1.100.000 |
| Đường Thành Đông -Đường tỉnh 908 | Cầu kinh Câu Dụng — Cầu kinh Đào | 900.000 |
| Đường tỉnh 908 | Đoạn còn lại từ Cầu Kinh Tư — Cầu kinh Hai Quí | 1.200.000 |
| Đường tỉnh 908 | Cầu kinh Hai Quí — Cầu cống số 2 | 1.500.000 |
| Đường tỉnh 908 | Cầu cống số 2 — Giáp ranh xã Tân Lược | 1.200.000 |
| Đường tỉnh 910 | Kinh T1 giáp phường Bình Minh — Đường tỉnh 908 | 1.200.000 |
| Đường từ chợ Tầm Vu đến Đường tỉnh 908 | Cầu chợ Tầm Vu — Đường tỉnh 908 | 700.000 |
| Đường xã | Giáp đường huyện 81 — Chợ xã Mỹ Thuận | 1.200.000 |
| Đường xã | Giáp đường Huyện 81 — Chợ xã Nguyễn Văn Thảnh | 800.000 |