Phường Phước Hậu, Tỉnh Vĩnh Long
Đối chiếu từ: Thị trấn Long Hồ
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Thị trấn Long Hồ, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long
Xem bản đồ giá Thị trấn Long HồĐịa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Thị trấn Long Hồ:
Đối chiếu từ: Thị trấn Long Hồ
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Thị trấn Long Hồ là 1 trong 15 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Long Hồ bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 5.993.151 | 17.500.000 | 11.746.576 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 7.746.479 | 8.854.167 | 8.115.708 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Các đường còn lại của ấp An Đức | — | 2.000.000 |
| Các đường còn lại của ấp Phú Đức; ấp Long Thới; ấp Long An (thị trấn Long Hồ cũ) | — | 1.300.000 |
| Đất ở tại nông thôn còn lại (ấp Phú Đức; ấp Long Thới; ấp Long An) | — | 1.000.000 |
| Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) | — | 700.000 |
| Đường 1 tháng 5 | giáp Đường Nguyễn Trãi — giáp Quốc lộ 53 - Đường Nguyễn Du | 9.800.000 |
| Đường 2 tháng 9 | giáp Quốc lộ 53 — Đường Nguyễn Du | 9.000.000 |
| Đường 30 tháng 4 | giáp Quốc lộ 53 — Đường Nguyễn Du | 9.000.000 |
| Đường An Thành (Đường tỉnh 909 - Kinh Cà Dăm) | giáp Đường tỉnh 909 — giáp ranh xã Phú Quới (xã Hòa Phú cũ) | 800.000 |
| Đường bờ kè Long Hồ | Cầu Long Hồ — tiếp giáp tuyến đường khu dân cư vượt lũ khóm 4 | 3.000.000 |
| Đường bờ kè Long Hồ | Cầu Long Hồ — giáp trung tâm y tế khu vực Long Hồ | 2.000.000 |
| Đường bờ kè Long Hồ | Cầu Hòa Tịnh — Cầu Long Hồ | 3.000.000 |
| Đường D1 | Quốc Lộ 53 — Giáp khu dân cư vượt lũ thị trấn (ấp Phú Đức) | 3.000.000 |
| Đường huyện | cầu Đìa Chuối — Cái Tắc | 1.200.000 |
| Đường huyện 22 | Đường tỉnh 909 — hết ranh xã Long Hồ | 1.000.000 |
| Đường huyện 25B | giáp quốc lộ 53 — cầu Long Phước | 3.200.000 |
| Đường huyện 25C | giáp đường huyện 25B — bờ lộ mới | 1.000.000 |
| Đường huyện 25C nối dài | giáp Đường huyện 25C — cầu Tường Nguyên | 800.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đường Trần Hưng Đạo — Đường Nguyễn Trãi | 7.800.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | giáp Quốc lộ 53 — hết đường Nguyễn Du | 9.000.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | giáp đường Nguyễn Du — Cầu Hòa Tịnh | 2.500.000 |