Giá bất động sản Thành phố Biên Hòa

Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai

Xem bản đồ giá Thành phố Biên Hòa

Đất phổ biến Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai | Giá/m²

An Bình
An Hoà
Bình Đa
Bửu Hòa
Bửu Long
Hiệp Hoà
Hoá An
Hòa Bình
Hố Nai
Long Bình
Long Bình Tân
Phước Tân
Quang Vinh
Quyết Thắng
Tam Hiệp
Tam Hòa
Tam Phước
Tân Biên
Tân Hạnh
Tân Hiệp
Tân Hòa
Tân Mai
Tân Phong
Tân Tiến
Tân Vạn
Thanh Bình
Thống Nhất
Trảng Dài
Trung Dũng
Long Hưng
Giá đấtĐất phổ biếnĐất mặt tiềnĐất ngõ hẻmNhà phổ biếnNhà mặt tiềnNhà ngõ hẻm
Phường An Bình28.727.619034.785.02832.322.72249.735.76830.375.352
Phường An Hoà20.179.34413.666.36122.084.38440.429.63055.026.01623.729.850
Phường Bình Đa26.247.5060037.269.82147.735.90936.430.584
Phường Bửu Hòa18.058.95228.948.47821.650.46436.181.80051.927.14932.436.145
Phường Bửu Long35.777.02921.838.91235.392.68851.501.65973.488.28129.625.142
Phường Hiệp Hoà36.488.42518.883.33431.821.20346.717.35363.569.08442.275.354
Phường Hoá An21.246.77524.028.19624.891.06653.046.03355.289.32632.633.659
Phường Hòa Bình61.282.74034.396.552045.369.70551.993.33533.784.629
Phường Hố Nai21.751.57923.958.32523.792.68836.484.11831.541.59936.416.921
Phường Long Bình16.540.0953.000.00012.491.42531.591.74433.897.30525.156.701
Phường Long Bình Tân32.925.819030.483.38938.275.91139.255.32024.483.422
Phường Phước Tân14.784.40014.303.66211.889.40018.314.59917.653.04417.616.278
Phường Quang Vinh42.626.77915.000.00054.932.49038.693.16298.109.29932.600.854
Phường Quyết Thắng30.591.10420.111.33835.736.43428.469.55593.537.92936.289.845
Phường Tam Hiệp43.660.54323.968.58524.920.97142.270.25369.922.44830.518.022
Phường Tam Hòa35.447.17772.015.99343.991.92523.420.69544.738.93724.559.173
Phường Tam Phước14.520.4598.851.79013.102.86225.255.67324.160.04515.444.955
Phường Tân Biên22.177.06620.232.41373.778.22034.525.97739.710.07923.262.932
Phường Tân Hạnh16.182.90015.158.96618.371.78934.555.24236.134.15432.632.225
Phường Tân Hiệp32.976.20820.667.64934.327.57155.239.64042.374.79849.659.869
Phường Tân Hòa20.217.83023.593.48825.479.49727.960.46330.963.86423.314.676
Phường Tân Mai29.255.231039.230.14339.347.09569.842.22529.474.016
Phường Tân Phong35.538.48719.119.51626.777.01640.150.26758.670.74233.279.976
Phường Tân Tiến39.742.73142.222.22241.768.21339.692.33379.672.09033.060.162
Phường Tân Vạn30.690.71827.913.69920.230.76925.754.78039.600.95520.768.784
Phường Thanh Bình37.638.0310076.742.370155.726.96314.450.288
Phường Thống Nhất38.314.89033.201.05856.528.88654.353.85481.788.38335.924.229
Phường Trảng Dài12.658.82720.750.81916.950.55430.478.68534.742.93327.340.647
Phường Trung Dũng39.289.41519.354.83935.802.46949.751.979101.132.07049.751.979
Xã Long Hưng27.051.19117.250.00026.500.00061.414.22575.011.0260

Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!

  • Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
  • Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
  • “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
  • Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ

Giá tiền/m². Cập nhật 09/2026 bởi Định giá AV

Chỉ đường đến đâyXem bản đồ giá

Thẩm định giá tại Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai

Giá Đất Biên Hòa: Tình Hình và Dự Báo Thị Trường

Biên Hòa, thành phố năng động của tỉnh Đồng Nai, không chỉ nổi bật với vai trò là trung tâm kinh tế mà còn là một trong những điểm nóng về bất động sản. Trong bối cảnh phát triển nhanh chóng của các khu công nghiệp và hạ tầng giao thông, giá đất Biên Hòa đã có sự biến động đáng kể trong những năm qua.

Giá đất Biên Hòa(mh)

1. Tình Hình Thị Trường Đất Đai Biên Hòa

Biên Hòa đang thu hút sự chú ý của nhiều nhà đầu tư nhờ vào vị trí chiến lược, chỉ cách TP.HCM khoảng 30 km. Sự phát triển mạnh mẽ của các khu công nghiệp, cùng với việc hình thành các dự án hạ tầng lớn như cao tốc Long Thành - Dầu Giây, đã tạo ra một môi trường đầu tư đầy tiềm năng.

Theo các báo cáo thị trường, giá đất Biên Hòa đã tăng từ 10% đến 20% mỗi năm. Sự gia tăng nhu cầu về nhà ở và đất nền đã góp phần thúc đẩy giá trị bất động sản trong khu vực.

Bản đồ giá đất Biên Hòa(mh)

2. Giá Đất Theo Khu Vực

  • Trung tâm Biên Hòa: Giá đất tại các khu vực trung tâm dao động từ 25 triệu đến 45 triệu đồng/m². Đây là nơi tập trung nhiều tiện ích, dịch vụ và giao thông thuận lợi.
  • Các phường ngoại thành: Giá đất tại các phường như Long Bình, Long Thành Bắc khoảng từ 15 triệu đến 30 triệu đồng/m². Khu vực này đang trong quá trình phát triển mạnh mẽ với nhiều dự án hạ tầng và khu dân cư mới.
  • Khu công nghiệp: Giá đất trong các khu công nghiệp cũng đang có xu hướng tăng, thường dao động từ 20 triệu đến 40 triệu đồng/m², tùy thuộc vào vị trí và loại hình sử dụng đất.

Bất động sản Biên Hòa (mh)

3. Dự Báo Xu Hướng Tương Lai

Với tốc độ đô thị hóa nhanh chóng và nhu cầu về nhà ở gia tăng, giá đất tại Biên Hòa dự kiến sẽ tiếp tục tăng trong những năm tới. Các yếu tố như cải thiện hạ tầng giao thông, sự gia tăng dân số và phát triển công nghiệp sẽ là những động lực chính thúc đẩy thị trường.

4. Lời Kết

Biên Hòa đang khẳng định vị thế của mình là một trong những thị trường bất động sản tiềm năng nhất tại miền Nam Việt Nam. Để tận dụng tốt các cơ hội đầu tư, nhà đầu tư cần nắm bắt thông tin thị trường một cách chính xác và kịp thời. Công ty Thẩm Định Giá Châu Á sẵn sàng hỗ trợ bạn trong việc thẩm định giá trị đất đai tại Biên Hòa, giúp bạn đưa ra những quyết định đầu tư thông minh và hiệu quả.

Nếu bạn cần thêm thông tin chi tiết hoặc tư vấn về thị trường đất Biên Hòa, hãy liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ tận tình và chuyên nghiệp.

ZaloGọi điện