Xã Thạnh Phước, Tỉnh Tây Ninh
Đối chiếu từ: Xã Thuận Bình
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Thuận Bình:
Đối chiếu từ: Xã Thuận Bình
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Xã Thuận Bình là 1 trong 11 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Thạnh Hóa bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Các đường còn lại của khu dân cư | — | 870.000.000 |
| Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số khác | — | 530.000.000 |
| Các đường nội bộ còn lại | — | 1.210.000.000 |
| Các đường nội bộ còn lại | — | 1.060.000.000 |
| Các sông kênh còn lại | — | 290.000.000 |
| Cặp các kênh cặp đường giao thông | — | 380.000.000 |
| Cặp kênh An Xuyên | — | 400.000.000 |
| Cụm dân cư xã Bình Hòa Hưng | — | 920.000.000 |
| Cụm dân cư xã Thuận Bình (cũ) | — | 700.000.000 |
| ĐT 839 | — | 1.190.000.000 |
| ĐT 839 cũ | — | 1.190.000.000 |
| ĐT 839 cũ | — | 950.000.000 |
| Đường cặp kênh Maren | — | 910.000.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m. có trải bê tông hoặc nhựa | — | 370.000.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m. có trải đá. sỏi đỏ hoặc bằng đất | — | 290.000.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m. có trải bê tông hoặc nhựa | — | 460.000.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá. sỏi đỏ hoặc bằng đất | — | 320.000.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m. có trải bê tông hoặc nhựa | — | 600.000.000 |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá. sỏi đỏ hoặc bằng đất | — | 410.000.000 |
| Đường GTNT T4 | — | 460.000.000 |