Phường Tân Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh
Đối chiếu từ: Phường Tân Phú
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường Tân Phú:
Đối chiếu từ: Phường Tân Phú
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Tân Phú là 1 trong 10 xã (phường/ thị trấn) thuộc Quận 7 bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 50.450.450 | 156.666.667 | 103.558.559 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 11.769.466 | 77.142.857 | 53.300.322 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 25.500.000 | 272.500.000 | 167.162.238 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 28.030.303 | 176.923.077 | 92.699.402 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
9 tin đang rao bán trên datngop.com — nguồn khác với bảng giá tham khảo bên trên.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| BERTRAND RUSSELL (CR.2102+C22102) | — | 162.000.000 |
| ĐƯỜNG 10 | — | 125.600.000 |
| ĐƯỜNG 15 | — | 97.200.000 |
| ĐƯỜNG 15B | NGUYỄN LƯƠNG BẰNG — SÔNG PHÚ XUÂN | 102.000.000 |
| ĐƯỜNG 16 | — | 117.500.000 |
| ĐƯỜNG 17 | — | 125.600.000 |
| ĐƯỜNG 18 | — | 97.200.000 |
| ĐƯỜNG 19 | — | 113.400.000 |
| ĐƯỜNG 20 | — | 129.600.000 |
| ĐƯỜNG 21 | — | 97.200.000 |
| ĐƯỜNG 22 | — | 121.500.000 |
| ĐƯỜNG 23 | — | 129.600.000 |
| ĐƯỜNG B | HOÀNG VĂN THÁI — TRẦN VĂN TRÀ | 105.300.000 |
| ĐƯỜNG B | ĐƯỜNG 15 — ĐƯỜNG 16 | 89.100.000 |
| ĐƯỜNG C | HOÀNG VĂN THÁI — RẠCH CẢ CẤM | 133.700.000 |
| ĐƯỜNG C | RẠCH CẢ CẤM — ĐƯỜNG 23 | 105.300.000 |
| ĐƯỜNG D | ĐƯỜNG 15 — ĐƯỜNG 16 | 89.100.000 |
| ĐƯỜNG D | HOÀNG VĂN THÁI — TRẦN VĂN TRÀ | 105.300.000 |
| ĐƯỜNG G | — | 129.600.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ CTY XÂY DỰNG VÀ KINH DOANH NHÀ CHỢ LỚN (PHƯỜNG PHÚ MỸ) | — | 43.600.000 |