Phường Tân Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh
Đối chiếu từ: Phường Tân Hưng
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường Tân Hưng:
Đối chiếu từ: Phường Tân Hưng
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Tân Hưng là 1 trong 10 xã (phường/ thị trấn) thuộc Quận 7 bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 48.214.286 | 151.833.333 | 115.237.886 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 48.684.211 | 128.906.250 | 101.804.693 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 17.301.587 | 297.619.048 | 144.509.765 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 51.200.000 | 141.666.667 | 89.993.566 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
3 tin đang rao bán trên datngop.com — nguồn khác với bảng giá tham khảo bên trên.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| BẾ VĂN CẤM | — | 56.700.000 |
| BÙI BẰNG ĐOÀN (BẮC PARK Way) | — | 149.900.000 |
| CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG CƯ XÁ TÂN QUY ĐÔNG | — | 69.400.000 |
| CAO TRIỀU PHÁT (R.2102) | — | 166.100.000 |
| D1 | NGUYỄN VĂN LINH — RẠCH BÀNG | 80.900.000 |
| D6 | NGUYỄN HỮU THỌ — D1 | 80.900.000 |
| ĐẶNG ĐẠI ĐỘ (R.2105) | — | 162.000.000 |
| ĐẶNG ĐỨC THUẬT (H.2103) | — | 129.600.000 |
| ĐÔ ĐỐC TUYẾT (CN.2106) | — | 129.600.000 |
| ĐƯỜNG 10 | — | 125.600.000 |
| ĐƯỜNG 17 | ĐƯỜNG SỐ 6 — ĐƯỜNG SỐ 10 | 71.200.000 |
| ĐƯỜNG 17 | ĐƯỜNG SỐ 10 — MAI VĂN VĨNH | 71.200.000 |
| ĐƯỜNG 2 | — | 121.500.000 |
| ĐƯỜNG 6 | — | 137.700.000 |
| ĐƯỜNG 60, 62 LÂM VĂN BỀN (PHƯỜNG TÂN KIỂNG) | LÂM VĂN BỀN — CUỐI TRƯỜNG NGUYỄN HỮU THỌ | 52.100.000 |
| ĐƯỜNG N | TRẦN VĂN TRÀ — TÔN DẬT TIÊN | 113.400.000 |
| ĐƯỜNG N | NGUYỄN VĂN LINH — NGUYỄN ĐỔNG CHI | 145.800.000 |
| ĐƯỜNG NHÁNH NỘI BỘ KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ TÂN HƯNG (KIỀU ĐÀM NI Tự) | — | 48.600.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ CỦA TỔNG CÔNG TY ĐƯỜNG SÔNG MIỀN NAM | — | 64.800.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ HIM LAM (PHƯỜNG TÂN HƯNG) | ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ LỘ GIỚI >=16M — TRỌN ĐƯỜNG | 56.700.000 |