Phường Khánh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh
Đối chiếu từ: Phường 10
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường 10:
Đối chiếu từ: Phường 10
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường 10 là 1 trong 15 xã (phường/ thị trấn) thuộc Quận 4 bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 17.741.935 | 337.301.587 | 146.664.061 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 19.230.769 | 157.692.308 | 110.304.701 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| BẾN VÂN ĐỒN | KHÁNH HỘI — CẦU CALMETTE | 213.800.000 |
| CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ VĨNH HỘI | — | 97.200.000 |
| ĐOÀN VĂN BƠ | TÔN ĐẢN — XÓM CHIẾU | 133.000.000 |
| ĐOÀN VĂN BƠ | CHÂN CẦU CALMET — HOÀNG DIỆU | 195.000.000 |
| ĐOÀN VĂN BƠ | HOÀNG DIỆU — TÔN ĐẢN | 172.200.000 |
| ĐƯỜNG 10C | — | 177.300.000 |
| ĐƯỜNG 20 THƯỚC | — | 91.600.000 |
| ĐƯỜNG DÂN SINH HAI BÊN CẦU CALMETTE | — | 113.900.000 |
| ĐƯỜNG DÂN SINH HAI BÊN CẦU ÔNG LÃNH | — | 110.500.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 1 | — | 159.500.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 10A | — | 129.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 10B | — | 129.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 11 | — | 135.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 12 | — | 129.600.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 12A | — | 131.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 13 | — | 123.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 15 | — | 123.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 17 | — | 123.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 19 | — | 123.100.000 |
| ĐƯỜNG SỐ 21 | — | 123.100.000 |