Phường Phú Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh
Đối chiếu từ: Phường Phú Mỹ
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, Bà Rịa - Vũng Tàu
Xem bản đồ giá Phường Phú MỹĐịa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường Phú Mỹ:
Đối chiếu từ: Phường Phú Mỹ
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Phú Mỹ là 1 trong 10 xã (phường/ thị trấn) thuộc Thị xã Phú Mỹ bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 12.727.273 | 12.727.273 | 12.727.273 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 2.569.170 | 65.909.091 | 24.178.826 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 22.666.667 | 61.320.755 | 33.008.814 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| BẠCH MAI | NGÔ QUYỀN — PHAN BỘI CHÂU | 12.510.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN. CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 8M | — | 5.146.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN. CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 8M TRỞ LÊN | — | 5.666.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN. CÓ ĐIỂM ĐẦU TIẾP GIÁP QUỐC LỘ 51 CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 8M | — | 5.666.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN. CÓ ĐIỂM ĐẦU TIẾP GIÁP QUỐC LỘ 51 CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 8M TRỞ LÊN | — | 6.653.000 |
| ĐÀO DUY ANH (ĐƯỜNG B KHU DÂN CƯ 8A-8B KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸ. PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) | ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (ĐƯỜNG QH 80) — RANH GIỚI PHƯỜNG MỸ XUÂN | 9.450.000 |
| ĐỘC LẬP (QUỐC LỘ 51 CŨ) | — | 23.760.000 |
| ĐƯỜNG 12 NỐI 13 | LÊ LỢI — NGUYỄN CHÍ THANH | 10.366.000 |
| ĐƯỜNG HÀ HUY TẬP | QUỐC LỘ 51 — RANH KCN MỸ XUÂN B1 | 9.501.000 |
| ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG (ĐƯỜNG P) | TRƯỜNG CHINH — HẾT RANH P. PHÚ MỸ | 13.381.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN CẢNG CÁI MÉP – THỊ VẢI | ĐƯỜNG 965 (ĐƯỜNG VÀO CẢNG CÁI MÉP) - ĐOẠN CÒN LẠI — RANH GIỚI GIỮA PHƯỜNG TÂN PHƯỚC VÀ PHƯỜNG PHÚ MỸ | 7.775.000 |
| ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO | QUỐC LỘ 51 — NGÃ BA ĐƯỜNG HẮC DỊCH – BÀU PHƯỢNG – CHÂU PHA VÀ ĐƯỜNG HẮC DỊCH ĐI SÔNG XOÀI (THEO RANH ĐƯỜNG H NỐI DÀI ĐÃ HOÀN THÀNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT) | 11.601.000 |
| ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO | ĐOẠN CÒN LẠI — RANH GIỚI XÃ SÔNG XOÀI CŨ | 9.071.000 |
| ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO (ĐOẠN THI CÔNG MỚI THUỘC PHƯỜNG HẮC DỊCH) | ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO (ĐOẠN TỪ QUỐC LỘ 51 — NGÃ BA ĐƯỜNG HẮC DỊCH – BÀU PHƯỢNG – CHÂU PHA VÀ ĐƯỜNG HẮC DỊCH ĐI SÔNG XOÀI (THEO RANH ĐƯỜNG H NỐI DÀI ĐÃ HOÀN THÀNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT)) ĐẾN RANH GIỚI XÃ SÔNG XOÀI | 10.366.000 |
| ĐƯỜNG MỸ XUÂN - TÓC TIÊN | QUỐC LỘ 51 — RANH GIỚI GIỮA XÃ TÓC TIÊN CŨ VÀ PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ | 7.143.000 |
| ĐƯỜNG MỸ XUÂN - TÓC TIÊN | RANH GIỚI GIỮA XÃ TÓC TIÊN CŨ VÀ PHƯỜNG HẮC DỊCH — ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA (PHƯỜNG HẮC DỊCH) | 7.143.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ CÁC CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN CÁC PHƯỜNG PHÚ MỸ. PHƯỜNG MỸ XUÂN (CŨ) | — | 9.504.000 |
| ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ VẠN PHÁT HƯNG (XÃ PHÚ XUÂN Cũ) | — | 40.100.000 |
| ĐƯỜNG PHÍA BẮC KHU TÁI ĐỊNH CƯ 44HA | — | 9.450.000 |
| ĐƯỜNG PHÍA ĐÔNG KHU TÁI ĐỊNH CƯ 44HA | — | 9.450.000 |