Phường Long Hương, Thành phố Hồ Chí Minh
Đối chiếu từ: Xã Tân Hưng
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Xã Tân Hưng, Thành phố Bà Rịa, Bà Rịa - Vũng Tàu
Xem bản đồ giá Xã Tân HưngĐịa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Tân Hưng:
Đối chiếu từ: Xã Tân Hưng
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Xã Tân Hưng là 1 trong 11 xã (phường/ thị trấn) thuộc Thành phố Bà Rịa bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 3.703.704 | 9.857.143 | 5.925.994 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 13.772.455 | 23.333.333 | 20.007.485 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 15.000.000 | 15.000.000 | 15.000.000 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| BÌNH GIÃ | NGUYỄN HỮU CẢNH — TRƯƠNG TẤN BỬU | 11.980.000 |
| CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | TÔ NGUYỆT ĐÌNH — CẦU LONG HƯƠNG | 29.520.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA. BÊTÔNG XI MĂNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M | — | 4.630.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA. BÊTÔNG XI MĂNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN | — | 5.920.000 |
| CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN (ĐƯỜNG ĐẤT) CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 6M TRỞ LÊN | — | 5.300.000 |
| CÁNH ĐỒNG DON | LÊ TRỌNG TẤN — GIÁP HÒA LONG | 8.800.000 |
| CAO TỐC BIÊN HÒA - VŨNG TÀU | LÊ TRỌNG TẤN — GIÁP HÒA LONG | 8.800.000 |
| D1 | N4 — N1 | 8.800.000 |
| D2 | HOÀNG DIỆU — N1 | 8.800.000 |
| D3 | HOÀNG DIỆU — N1 | 8.800.000 |
| D4 | HOÀNG DIỆU — N1 | 8.800.000 |
| D5 | N3 — N1 | 8.800.000 |
| ĐOẠN ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG MẦM NON VÀNH KHUYÊN | PHAN VĂN TRỊ — CUỐI ĐƯỜNG LÀ TRƯỜNG MẦM NON VÀNH KHUYÊN | 9.100.000 |
| ĐỖ NHUẬN (ĐƯỜNG PHÍA TÂY CHỢ KIM DINH) | QUỐC LỘ 51 — TRỊNH ĐÌNH THẢO | 11.000.000 |
| ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRUNG TÂM VĂN HÓA PHƯỜNG LONG HƯƠNG | NGUYỄN CƯ TRINH — NGUYỄN AN NINH | 12.470.000 |
| ĐƯỜNG D1 | NGUYỄN PHƯỚC TẤN — TRƯƠNG PHÚC PHAN | 9.850.000 |
| ĐƯỜNG D1 | TRỊNH ĐÌNH THẢO — ĐƯỜNG N1 | 9.850.000 |
| ĐƯỜNG D2 | TRỊNH ĐÌNH THẢO — ĐƯỜNG N1 | 9.850.000 |
| ĐƯỜNG D2 | NGUYỄN PHƯỚC TẤN — TRƯƠNG PHÚC PHAN | 9.850.000 |
| ĐƯỜNG D3 | NGUYỄN PHƯỚC TẤN — TRƯƠNG PHÚC PHAN | 9.850.000 |