Phường Phú Lợi, Thành phố Hồ Chí Minh
Đối chiếu từ: Phường Phú Hòa
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương
Xem bản đồ giá Phường Phú HòaĐịa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường Phú Hòa:
Đối chiếu từ: Phường Phú Hòa
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Phú Hòa là 1 trong 14 xã (phường/ thị trấn) thuộc Thành phố Thủ Dầu Một bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 18.348.624 | 22.727.273 | 20.081.468 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 3.940.217 | 39.823.009 | 25.708.345 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 25.850.340 | 104.166.667 | 58.481.312 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 15.526.316 | 45.876.289 | 37.292.829 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| ĐƯỜNG D10 (KDC PHONG PHÚ 4) | ĐƯỜNG N13 — ĐƯỜNG N18 | 31.400.000 |