Xã Long Thuận, Tỉnh Tây Ninh
Đối chiếu từ: Xã Lợi Thuận
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Lợi Thuận:
Đối chiếu từ: Xã Lợi Thuận
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Xã Lợi Thuận là 1 trong 9 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Bến Cầu bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 3.990.878 | 5.993.691 | 4.992.285 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Đặng Văn Son | — | 4.440.000 |
| Đất chưa xây dựng cơ sở hạ tầng nhưng đã quy hoạch | — | 562.000 |
| Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường chính đô thị có lộ giới 25 mét và đường ĐT 786 (đoạn ngoài đô thị). | — | 1.500.000 |
| Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường chính KKT có lộ giới từ 15.5 mét đến nhỏ hơn 20 mét | — | 937.000 |
| Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường đô thị có lộ giới 15 mét | — | 750.000 |
| Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường trung tâm đô thị có lộ giới 17.5 mét đến nhỏ hơn 25 mét. | — | 1.125.000 |
| Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường trung tâm KCN có lộ giới 20mét. | — | 1.312.000 |
| Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường Xuyên Á (QL22B) và đường ĐT 786 (đoạn trong đô thị). | — | 1.875.000 |
| Đường ấp (An Thạnh) | — | 756.000 |
| Đường ấp ( Lợi Thuận) | — | 756.000 |
| Đường ấp ( Lợi Thuận) | — | 756.000 |
| Đường ấp (Tiên Thuận) | — | 756.000 |
| Đường ấp (Tiên Thuận) | — | 504.000 |
| Đường Bao Thị Trấn | — | 1.980.000 |
| Đường Bao Thị Trấn | — | 2.268.000 |
| Đường Bao Thị Trấn | — | 1.386.000 |
| Đường Bao Thị Trấn | — | 1.386.000 |
| Đường Cầu Phao | — | 1.110.000 |
| Đường Cầu Phao | — | 2.220.000 |
| Đường Cầu Phao | — | 888.000 |