Xã Bến Cầu, Tỉnh Tây Ninh
Đối chiếu từ: Thị trấn Bến Cầu
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Thị trấn Bến Cầu, Huyện Bến Cầu, Tây Ninh
Xem bản đồ giá Thị trấn Bến CầuĐịa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Thị trấn Bến Cầu:
Đối chiếu từ: Thị trấn Bến Cầu
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Thị trấn Bến Cầu là 1 trong 9 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Bến Cầu bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 1.834.239 | 9.931.507 | 6.468.447 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 3.606.870 | 14.074.074 | 8.840.472 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
1 tin đang rao bán trên datngop.com — nguồn khác với bảng giá tham khảo bên trên.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Đặng Văn Son | — | 4.440.000 |
| Đất chưa xây dựng cơ sở hạ tầng nhưng đã quy hoạch | — | 562.000 |
| Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường chính đô thị có lộ giới 25 mét và đường ĐT 786 (đoạn ngoài đô thị). | — | 1.500.000 |
| Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường chính KKT có lộ giới từ 15.5 mét đến nhỏ hơn 20 mét | — | 937.000 |
| Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường đô thị có lộ giới 15 mét | — | 750.000 |
| Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường trung tâm đô thị có lộ giới 17.5 mét đến nhỏ hơn 25 mét. | — | 1.125.000 |
| Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường trung tâm KCN có lộ giới 20mét. | — | 1.312.000 |
| Đất có vị trí tiếp giáp với mặt tiền Đường Xuyên Á (QL22B) và đường ĐT 786 (đoạn trong đô thị). | — | 1.875.000 |
| Đường ấp (An Thạnh) | — | 756.000 |
| Đường ấp ( Lợi Thuận) | — | 756.000 |
| Đường ấp ( Lợi Thuận) | — | 756.000 |
| Đường ấp (Tiên Thuận) | — | 756.000 |
| Đường ấp (Tiên Thuận) | — | 504.000 |
| Đường Bao Thị Trấn | — | 1.980.000 |
| Đường Bao Thị Trấn | — | 2.268.000 |
| Đường Bao Thị Trấn | — | 1.386.000 |
| Đường Bao Thị Trấn | — | 1.386.000 |
| Đường Cầu Phao | — | 1.110.000 |
| Đường Cầu Phao | — | 2.220.000 |
| Đường Cầu Phao | — | 888.000 |