Phường Hoà Thành, Tỉnh Tây Ninh
Đối chiếu từ: Xã Long Thành Nam
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Xã Long Thành Nam, Huyện Hòa Thành, Tây Ninh
Xem bản đồ giá Xã Long Thành NamĐịa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Long Thành Nam:
Đối chiếu từ: Xã Long Thành Nam
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Xã Long Thành Nam là 1 trong 8 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Hòa Thành bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 8.333.333 | 8.333.333 | 8.333.333 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 7.586.207 | 7.586.207 | 7.586.207 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 9.356.436 | 11.120.690 | 10.110.380 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 7.630.711 | 13.106.796 | 9.716.990 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
1 tin đang rao bán trên datngop.com — nguồn khác với bảng giá tham khảo bên trên.
Xem tin đăng tại Xã Long Thành Nam trên bản đồ giá →Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng | — | 6.360.000 |
| Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng | — | 3.840.000 |
| Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng | — | 3.000.000 |
| Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Tôn Đức Thắng | — | 10.896.000 |
| Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú | — | 3.000.000 |
| Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú | — | 2.800.000 |
| Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng | — | 3.200.000 |
| Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng | — | 6.996.000 |
| Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng | — | 10.896.000 |
| Các Đường Lô Khuôn Phạm Hùng - Tôn Đức Thắng | — | 4.272.000 |
| Đường 17 Thượng Thâu Thanh | — | 1.674.000 |
| Đường 20 Thượng Thâu Thanh | — | 1.700.000 |
| Đường 6 Thượng Thâu Thanh | — | 1.674.000 |
| Đường đi cầu Gò Duối | — | 3.000.000 |
| Đường đi vào Cảng Bến Kéo | — | 2.676.000 |
| Đường đi vào Cảng Dầu Khí | — | 1.908.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m. có trải bê tông hoặc nhựa | — | 815.000 |
| Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá. sỏi đỏ hoặc bằng đất | — | 505.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m. có trải bê tông hoặc nhựa | — | 1.556.000 |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá. sỏi đỏ hoặc bằng đất | — | 747.000 |