Phường 11 là 1 trong 16 xã (phường/ thị trấn) thuộc Thành phố Đà Lạt bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 2.964.960 | 35.885.167 | 10.983.307 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 2.000.000 | 51.829.268 | 24.912.775 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 31.818.182 | 66.666.667 | 49.021.568 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 25.000.000 | 134.500.000 | 52.661.105 |
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
Ước tính giá trị BĐS tại Phường 11
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
- Đơn giá trung bình
- 48.488.642 đ/m²
- Giá trị ước tính
- 1.212.216.050 đ
