Phường 10 là 1 trong 16 xã (phường/ thị trấn) thuộc Thành phố Đà Lạt bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 22.427.441 | 41.860.465 | 33.305.383 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 3.200.000 | 96.525.097 | 28.675.741 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 30.000.000 | 158.536.585 | 109.653.273 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 48.920.863 | 188.034.188 | 97.243.549 |
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
Ước tính giá trị BĐS tại Phường 10
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
- Đơn giá trung bình
- 37.900.038 đ/m²
- Giá trị ước tính
- 947.500.950 đ
