Xã Hồng Sơn, Thành phố Hà Nội
Đối chiếu từ: Xã Đại Hưng
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Đại Hưng:
Đối chiếu từ: Xã Đại Hưng
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Xã Đại Hưng là 1 trong 22 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Mỹ Đức bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Đoạn đường ngoài đê | — | 4.373.000 |
| Đoạn đường trong đê | — | 5.867.000 |
| - Đoạn từ Trường đại học Hà Nội đến doanh trại Quân đội nhân dân Việt Nam xã Sóc Sơn | — | 175.000 |
| Đường An Phú (Xã Mỹ Đức): Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Hồ Chí Minh tại Km 457+800 (cạnh trụ sở UBND xã An Phú cũ) đến hết địa phận xã Mỹ Đức. giáp ngã ba giao đường vào thị trấn Ba Đồi (tỉnh Hòa Bình cũ) | — | 8.089.000 |
| Đường Đại Nghĩa - An Tiến đoạn đi qua thị trấn Đại Nghĩa (trước đây) | — | 10.289.000 |
| Đường Đại Nghĩa - An Tiến (đoạn từ giáp thôn Thọ Sơn. xã Mỹ Đức đến hết địa phận các thôn: Vạn Thắng. An Đà. Hiền Lương. Hiền Giáo. Đông Mỹ. xã Hương Sơn) | — | 527.000 |
| Đường Đại Nghĩa Đoạn từ ngã năm đường Đại Nghĩa. Đại Đồng. Sạt Nỏ đến đường vào bệnh viện huyện (Từ Km0+00 đến Km1+500) | — | 11.333.000 |
| Đường Đại Nghĩa Đoạn từ ngã năm đường Đại Nghĩa. Đại Đồng. Sạt Nỏ đến Trạm bơm 1 Phù Lưu Tế (Từ Km0+00 đến Km0+800) | — | 10.289.000 |
| Đường đê đáy: Đoạn từ thôn Khảm Lâm giáp xã Hòa Phú đến ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) xã Phúc Sơn; đoạn từ giáp thôn thôn Đăng Hạ. xã Phúc Sơn đến ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ); Đoạn từ giáp địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn đến ngã ba giao cắt phố Tế Tiêu. xã Mỹ Đức - Đoạn đường ngoài đê | — | 4.678.000 |
| Đường đê đáy: Đoạn từ thôn Khảm Lâm giáp xã Hòa Phú đến ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) xã Phúc Sơn; đoạn từ giáp thôn thôn Đăng Hạ. xã Phúc Sơn đến ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ); Đoạn từ giáp địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn đến ngã ba giao cắt phố Tế Tiêu. xã Mỹ Đức - Đoạn đường trong đê | — | 527.000 |
| Đường Hà Xá (từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Đại Nghĩa tại tổ dân phố Thọ Sơn. Xã Mỹ Đức (Km61+700 đường 419) đến ngã ba giao cắt điểm cuối phố Thọ Sơn. tại tổ dân phố Thọ Sơn. Xã Mỹ Đức) | — | 10.289.000 |
| Đường Hồ Chí Minh: Đoạn qua xã Mỹ Đức | — | 8.851.000 |
| Đường Phù Lưu Tế (Từ ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Tế Tiêu tại thôn 9 xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt tại thôn 1 xã Mỹ Đức (cạnh di tích đình Thượng)) | — | 7.071.000 |
| Đường Phùng Xá: Đoạn từ ngã ba giao Quốc lộ 21B tại Vân Đình đến hết ngã ba đường Phùng Xá - Phù Lưu Tế (cạnh khu vực nghĩa trang thôn Hạ) | — | 527.000 |
| Đường Sạt Nỏ (Từ giáp địa phận thôn Tế Tiêu đến ngã ba giao cắt đường Mỹ Hà tại Chợ Vài. thôn Vài. xã Mỹ Đức) | — | 5.867.000 |
| Đường Sạt Nỏ (Từ ngã năm đường Đại Nghĩa. Đại Đồng. Sạt Nỏ đến địa phận thôn Tế Tiêu) | — | 10.289.000 |
| Đường Thượng Tiết (Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 419 tại Km63+300 thuộc thôn Thượng Tiết. xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt tại đường liên thôn Hưng Nông. xã Hương Sơn tại đội 11. thôn Thượng Tiết) | — | 5.867.000 |
| Đường Trinh Tiết (Từ ngã ba giao cắt đường 419 tại Km63+700 tại cổng làng Trinh Tiết. thôn Trinh Tiết. xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt đường dự kiến đặt tên “Trung Nghĩa” tại ngã ba chợ Sêu) | — | 7.071.000 |
| Đường trục phát triển (từ đường Đại Nghĩa đi qua nghĩa trang thôn Thọ Sơn đến hết địa phận xã Mỹ Đức) | — | 10.289.000 |
| Đường từ Cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức đến đường Hồ Chí Minh | — | 527.000 |