Giá bất động sản Phường Phúc Đồng

Phường Phúc Đồng, Quận Long Biên, Hà Nội

Xem bản đồ giá Phường Phúc Đồng

Địa giới hành chính cũ và mới

Phường Phúc Đồng, Quận Long Biên, Hà Nội: địa chỉ cũ và mới

Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường Phúc Đồng:

Giá đấtGiá thấp nhấtGiá cao nhấtGiá trung bình
Giá đất mặt tiền54.054.05489.024.39075.026.148
Giá đất hẻm/ngõ66.000.000147.619.048108.056.945
Giá nhàGiá thấp nhấtGiá cao nhấtGiá trung bình
Giá nhà mặt tiền64.130.435175.555.556131.570.375
Giá nhà hẻm/ngõ76.923.077136.585.366102.679.170
  • Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
  • Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
  • “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
  • Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ

Giá tiền/m². Cập nhật 09/2026 bởi Định giá AV

Chỉ đường đến đâyXem bản đồ giá

Ước tính giá trị BĐS tại Phường Phúc Đồng

Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.

Đơn giá trung bình
83.039.564 đ/m²
Giá trị ước tính
2.075.989.100 đ

Giá đất Nhà nước tại Phường Long Biên

Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.

Tuyến đườngĐoạnGiá đất ở (đ/m²)
Bát Khối (gom chân đê - trong đê)Phố Tư Đinh — chân cầu Thanh Trì44.437.000
Bát Khối (gom chân đê - trong đê)Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối — Phố Tư Đình53.527.000
Bát Khối (Ngoài đê)Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối — chân cầu Thanh Trì32.545.000
Bùi Thiện NgộNgã ba giao cắt phố Vạn Hạnh — Ngã ba giao cắt phố DKĐT Ngô Viết Thụ58.095.000
Cầu Thanh Trì (đường gom cầu)Cầu Thanh Trì — Quốc Lộ 541.431.000
Chu Huy MânNguyễn Văn Linh — Đoàn Khuê83.461.000
Chu Huy MânĐoàn Khuê — Cuối đường75.978.000
Cổ LinhThạch Bàn — Nút giao Hà Nội Hải Phòng52.392.000
Cổ LinhChân đê Sông Hồng — Thạch Bàn69.463.000
Cự KhốiTừ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại số nhà 565 — Ngã ba giao cắt đường gom cầu Thanh Trì44.437.000
Đàm Quang TrungĐầu đường — Cuối đường65.208.000
Đê Sông Hồng (đường gom chân đê)Từ Cầu Chương Dương — Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối44.437.000
Đoàn KhuêĐầu đường — Cuối đường75.978.000
Đồng DinhĐầu đường — Cuối đường41.431.000
Dương Bá TrạcNgã ba giao đường Cự Khối — Đến ngã ba giao giao phố Hoa Động tại số 67 và Lăng thành hoàng làng Thổ Khối32.545.000
Hạ TrạiTừ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại tổ dân phố số 1 phường Cự Khối (cũ). hiện là ngõ Thống Nhất — đến ngã tư giao cắt tại Nhà văn hóa tổ dân phố 1. phường Cự Khối (cũ)32.545.000
Hoa ĐộngTừ ngã ba giao cắt đường Cự Khối — đến ngã ba giao cắt đường gom cầu Thanh Trì32.545.000
Hoàng Thế ThiệnĐầu đường — Cuối đường53.527.000
Huỳnh Tấn PhátNgã tư phố Sài Đồng - Nguyễn Văn Linh — Cổ Linh62.535.000
Ngọc TrìThạch Bàn — Đường vào khu tái định cư Him Lam Thạch Bàn41.431.000

Thẩm định giá tại Phường Phúc Đồng, Quận Long Biên, Hà Nội

ZaloGọi