Phường Việt Hưng, Thành phố Hà Nội
Đối chiếu từ: Phường Đức Giang
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Đức Giang, Quận Long Biên, Hà Nội
Xem bản đồ giá Phường Đức GiangĐịa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường Đức Giang:
Đối chiếu từ: Phường Đức Giang
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Đức Giang là 1 trong 14 xã (phường/ thị trấn) thuộc Quận Long Biên bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 48.309.179 | 88.888.889 | 72.561.958 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 53.333.333 | 155.769.231 | 84.770.568 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 76.000.000 | 198.000.000 | 132.526.681 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 72.916.667 | 135.620.915 | 90.661.622 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Đặng Vũ Hỷ | Ngô Gia Tự — Đường tầu | 69.463.000 |
| Đặng Vũ Hỷ | Thanh Am — Đê sông Đuống | 44.437.000 |
| Đặng Vũ Hỷ | Đường tầu — Thanh Am | 62.535.000 |
| Đào Hình | Từ ngã ba giao cắt phố Huỳnh Văn Nghệ tại điểm đối diện tòa N08-1 Khu đô thị Sài Đồng — Đến ngã ba giao ngõ 85 phố Vũ Đức Thận tại TDP 3 phường Việt Hưng | 7.963.000 |
| Đào Thế Tuấn | Từ ngã ba giao phố Vũ Đức Thận tại khu đất C12 — Đến ngã ba giao ngõ 137 phố Việt Hưng tại mặt sau Trường Mầm non Hoa Thủy Tiên | 62.535.000 |
| Đinh Đức Thiện | Ngã ba giao cắt phố Hội Xá (Tại khu đô thị Vinhome Riverside) — Ngã tư giao cắt phố Trần Danh Tuyên - phố Huỳnh Văn Nghệ | 75.978.000 |
| Đức Giang | Ngô Gia Tự — Nhà máy hóa chất Đức Giang | 83.461.000 |
| Đức Giang | Nhà máy hóa chất Đức Giang — Đê sông Đuống | 62.535.000 |
| Đường 21m từ Trường mầm non Hoa Thủy Tiên đến Trường Vinschool | Đầu đường — Cuối đường | 66.404.000 |
| Đường giữa khu tập thể Diêm và Gỗ | Cổng khu tập thể Diêm và Gỗ — Cuối đường | 53.527.000 |
| Đường vào Z 133 (ngõ 99) | Đức Giang — Lý Sơn | 62.535.000 |
| Đường vào Z 133 (ngõ 99) | Lý Sơn — Z133 | 62.535.000 |
| Giang Biên | Ngã tư giao cắt trường TH và THCS Giang Biêng — Ngã ba giao cắt đường Phúc Lợi | 53.527.000 |
| Hà Văn Chúc | Từ ngã ba giao cắt phố Trần Danh Tuyên (đoạn rẽ tuyến sông Cầu Bây) — Ngã ba giao cắt phố Cầu Bây tại số nhà 36 | 44.437.000 |
| Hoa Lâm | Đầu đường — Cuối đường | 7.963.000 |
| Hội Xá | Đầu đường — Cuối đường | 75.978.000 |
| Huỳnh Văn Nghệ | Đầu đường — Ngã tư giao cắt phố Trần Danh Tuyên | 62.535.000 |
| Kẻ Tạnh | Đê Sông Đuống — Mai Chí Thọ | 53.527.000 |
| Kim Quan | Đầu đường — Cuối đường | 62.535.000 |
| Kim Quan Thượng | Đầu đường — Đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Đào Văn Tập | 62.535.000 |