Xã Chương Dương, Thành phố Hà Nội
Đối chiếu từ: Thị trấn Thường Tín
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Thị trấn Thường Tín, Huyện Thường Tín, Hà Nội
Xem bản đồ giá Thị trấn Thường TínĐịa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Thị trấn Thường Tín:
Đối chiếu từ: Thị trấn Thường Tín
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Thị trấn Thường Tín là 1 trong 29 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Thường Tín bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 23.500.000 | 23.500.000 | 23.500.000 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 66.666.667 | 187.500.000 | 127.083.334 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Đường 427A: Đoạn từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại Khu công nghiệp Hà Bình Phương) đến ngã tư giao cắt đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại nút giao Khê Hồi) | — | 27.067.000 |
| Đường 427A Đoạn từ ngã tư giao cắt đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại nút giao Khê Hồi đến hết xã Vân Tảo cũ (tại ngã ba giao cắt với đường liên xã Chương Dương - Thư Phú) | — | 2.154.000 |
| Đường 427A: Đoạn xã Thư Phú. Hồng Vân từ giáp xã Vân Tảo cũ (tại ngã ba giao cắt với đường liên xã Chương Dương - Thư Phú) đến hết xã Hồng Vân cũ | — | 17.732.000 |
| Đường 427B - Đoạn từ cầu Thụy Ứng đến hết địa phận xã Thường Tín | — | 22.328.000 |
| Đường Doãn Tuế: Đoạn từ ngã tư giao đường Dương Trực Nguyên và Lý Tử Tấn tại trụ sở Trung tâm Bảo hiểm xã hội Thường Tín. đến ngã ba giao đường đi di tích chùa Đậu | — | 26.127.000 |
| Đường Dương Chính: Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Lý Tử Tấn tại tổ dân phố Nguyễn Du. thị trấn Thường Tín cũ đến ngã ba giao cắt đường quy hoạch dự án đường Danh Hương giai đoạn 3 | — | 2.154.000 |
| Đường Dương Trực Nguyên: Đoạn từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phi Khanh cạnh Trường THPT Thường Tín đến giáp nghĩa trang liệt sĩ xã Văn Phú cũ | — | 27.067.000 |
| Đường Dương Trực Nguyên: Đoạn từ nghĩa trang liệt sĩ xã Văn Phú đến hết xã Văn Phú cũ (hết cầu Thụy Ứng) | — | 2.512.000 |
| Đường Lê Công Hành: Đoạn từ ngã ba giao phố Thượng đến ngã ba giao đường đi di tích chùa Đậu | — | 2.154.000 |
| Đường Lý Tử Tấn: Đoạn từ đối diện Bảo hiểm xã hội huyện Thường Tín cũ đến ngã ba giao cắt đường liên xã Văn Bình - Hòa Bình cũ cạnh Trạm điện 550kv | — | 26.127.000 |
| Đường Ngô Hoan: Đoạn từ ngã ba giao cắt phố Thượng Phúc (cạnh Kho bạc Nhà nước huyện Thường Tín cũ (tại TPD Trần Phú. Thị trấn Thường Tín) đến ngã ba giao đường DKĐT Nguyễn Vĩnh Tích | — | 2.154.000 |
| Đường Nguyễn Phi Khanh: Đoạn từ cổng UBND xã Thường Tín đến ô quy hoạch bể bơi Hồng Hà (Tổ dân phố Nguyễn Du. thị trấn Thường Tín cũ) | — | 2.512.000 |
| Đường Nguyễn Phi Khanh: Đoạn từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 427 (đối diện đình. chùa Phúc Lâm của thị trấn Thường Tín cũ) đến cổng UBND xã Thường Tín | — | 30.727.000 |
| Đường Nguyễn Vĩnh Tích: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường Ngô Hoan đến ngã ba lối vào khu dân cư thôn Văn Trai. xã Văn Phú cũ | — | 2.154.000 |
| Đường Nhị Khê. Khánh Hà. Hòa Bình. 427B: Đoạn Hòa Bình - 427B (từ giáp UBND xã Hòa Bình đến giáp đường 427B) | — | 17.732.000 |
| Đường Thượng Phúc: Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Hùng Nguyên (đối diện Bưu điện huyện cũ) đến Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phi Khanh tại cổng UBND xã Thường Tín | — | 30.727.000 |
| Đường Trần Trọng Liêu: Đoạn từ ngã ba giao đường Trần Lư - Hùng Nguyên đến giáp xã Văn Bình cũ (giáp khu công nghiệp Hà Bình Phương) | — | 30.727.000 |
| Đường từ đường Lê Công Hành vào khu tập thể trường Cao đẳng Sư phạm Hà Tây | — | 20.485.000 |
| Đường Từ Giấy: Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Phi Khanh tại tổ dân phố Nguyễn Du đến ngã ba giao cắt Trường Cao đẳng Truyền hình | — | 2.154.000 |
| Đường Văn Phú - Tiền Phong - Nguyễn Trãi: Đoạn từ giáp cầu Xém đến UBND xã Thượng Phúc | — | 8.256.000 |