Xã Quảng Bị, Thành phố Hà Nội
Đối chiếu từ: Xã Thụy Hương
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Thụy Hương:
Đối chiếu từ: Xã Thụy Hương
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Xã Thụy Hương là 1 trong 32 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Chương Mỹ bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 13.496.774 | 16.393.443 | 14.945.109 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Đoạn từ đường Phượng Bãi (Từ ngã ba giao cắt đường Biên Giang (đối diện ngõ 139 đường Biên Giang) đến trường Đại học Sư Phạm Thể dục Thể Thao) | — | 35.206.000 |
| Đoạn từ trường Thể dục thể thao qua chợ Phượng đến đường Du lịch Chùa Trầm | — | 26.713.000 |
| Đường Biên Giang : Đoạn từ Cầu Mai Lĩnh đến hết đường Biên Giang (giáp đường Chúc Sơn) | — | 42.717.000 |
| Đường Chùa Trầm (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt tại di tích chùa Vô Vi. thôn Long Châu Sơn. phường Chương Mỹ) | — | 26.713.000 |
| Đường Chúc Sơn (Cho đoạn từ điểm cuối đường Biên Giang) đến ngã ba giao cắt đường Chùa Trầm) | — | 36.342.000 |
| Đường Chúc Sơn (đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chùa Trầm đến ngã tư giao cắt đường tại ngã tư chợ Cống. Phường Chương Mỹ) | — | 24.119.000 |
| Đường Chương Đức (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt đường đi tổ dân phố Bình Sơn. tại Ban Chỉ huy Quân sự phường Chương Mỹ) | — | 26.713.000 |
| Đường Đê đáy nối từ cuối đường Ngọc Sơn (tại ngã ba giao cắt đường liên xã tại thôn Chúc Đồng. phường Chương Mỹ) đến hết địa phận phường Chương Mỹ Đoạn đường ngoài đê | — | 24.119.000 |
| Đường Đê đáy nối từ cuối đường Ngọc Sơn (tại ngã ba giao cắt đường liên xã tại thôn Chúc Đồng. phường Chương Mỹ) đến hết địa phận phường Chương Mỹ Đoạn đường trong đê | — | 23.319.000 |
| Đường Đồng Dâu (Từ ngã ba giao cắt đường Biên Giang cạnh cầu Mai Lĩnh đến ngã ba giao cắt tại điểm cuối đường Ninh Kiều. cạnh Trung tâm Nuôi dưỡng trẻ khuyết tật Hà Nội) | — | 35.206.000 |
| Đường du lịch Chùa Trầm từ Chùa Vô Vi đến tỉnh lộ 419 phường Chương Mỹ | — | 939.000 |
| Đường Hòa Sơn (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn tại Bưu điện phường Chương Mỹ đến nhà văn hóa Hòa Sơn. phường Chương Mỹ) | — | 26.713.000 |
| Đường liên xã nối từ đường Trục huyện tại khu vực trạm bơm tiêu úng phường Chương Mỹ đi xã Hưng Đạo | — | 17.471.000 |
| Đường Ngọc Sơn (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt đường liên xã tại thôn Chúc Đồng. phường Chương Mỹ) Đoạn đường ngoài đê | — | 24.543.000 |
| Đường Ngọc Sơn (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt đường liên xã tại thôn Chúc Đồng. phường Chương Mỹ) Đoạn đường trong đê | — | 26.713.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ giáp phường Chương Mỹ đến đường Hồ Chí Minh | — | 939.000 |
| Đường nhánh dân sinh nối từ đường Biên Giang vào các khu dân cư phường Chương Mỹ Từ đường Biên Giang đến Khu dân cư tổ dân phố 18. phường Chương Mỹ | — | 30.066.000 |
| Đường nhánh dân sinh nối từ đường Biên Giang vào các khu dân cư phường Chương Mỹ Từ đường Biên Giang đến Tổ dân phố Phú Mỹ. phường Chương Mỹ | — | 30.066.000 |
| Đường Ninh Kiều (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Ngọc Sơn và đường Chúc Sơn đến ngã ba giao cắt tại Trung tâm Nuôi dưỡng Trẻ khuyết tật phường Chương Mỹ) | — | 24.543.000 |
| Đường Yên Sơn (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Hòa Sơn tại điểm đối diện Hiệu sách nhân dân phường Chương Mỹ đến hết địa phận TDP Yên Sơn) | — | 18.748.000 |