Xã Phú Nghĩa, Thành phố Hà Nội
Đối chiếu từ: Xã Phú Nghĩa
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Phú Nghĩa:
Đối chiếu từ: Xã Phú Nghĩa
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Xã Phú Nghĩa là 1 trong 32 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Chương Mỹ bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 25.008.107 | 25.008.107 | 25.008.107 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 10.000.000 | 36.000.000 | 23.129.032 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 25.961.538 | 25.961.538 | 25.961.538 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 25.000.000 | 25.274.725 | 25.137.363 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 6 đến Trường mầm non Đông Sơn | — | 18.365.000 |
| Đoạn từ giáp xóm Đoàn kết thôn Trường Yên (lối rẽ vào sân vận động xóm Đoàn Kết Trường Yên) đến ngã tư lối rẽ vào Trại gà Thuận Định | — | 12.273.000 |
| Đoạn từ hết thôn Quyết Thượng đến hết địa phận xã Phú Nghĩa | — | 7.971.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 6 đến hết xóm Đoàn kết thôn Trường Yên (lối rẽ vào sân vận động xóm Đoàn Kết Trường Yên) | — | 18.365.000 |
| Đoạn từ Trường mầm non Đông Sơn đến hết thôn Quyết Thượng | — | 10.089.000 |
| Đường liên xã từ Quốc lộ 6 qua xã Phú Nghĩa đi đường Nguyễn Văn Trỗi: Đoạn từ ngã tư lối rẽ vào Trại gà Thuận Định đến đường Nguyễn Văn Trỗi | — | 18.365.000 |
| Xã Phú Nghĩa | — | 2.985.000 |