Xã Sơn Đồng, Thành phố Hà Nội
Đối chiếu từ: Xã Đức Giang
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Đức Giang:
Đối chiếu từ: Xã Đức Giang
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Xã Đức Giang là 1 trong 20 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Hoài Đức bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 35.000.000 | 39.830.508 | 37.415.254 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 34.666.667 | 88.043.478 | 73.255.661 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Đại Lộ Thăng Long: Đoạn từ đê tả Đáy đến cầu Sông Đáy | — | 40.222.000 |
| Đại Lộ Thăng Long: Đoạn từ ngã ba giao đường ĐH.05 đến đê tả Đáy | — | 50.308.000 |
| Đại Lộ Thăng Long: Đoạn từ ngã ba giao đường Hoàng Tùng đến ngã ba giao đường ĐH.05 | — | 61.923.000 |
| Đường ĐH05: Đoạn từ giáp xã Đan Phượng đến đường Kẻ Sấu | — | 22.823.000 |
| Đường giao thông liên xã Tân Lập (trước sắp xếp) | — | 32.933.000 |
| Đường Lý Đàm Nghiên: Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Triệu Túc đến đường vào xóm Hai Hiên thôn Cao Trung | — | 24.289.000 |
| Đường nối từ tỉnh lộ 422 đến cổng làng Giang Xá | — | 31.967.000 |
| Đường quốc lộ 32 (Đường Vạn Xuân): Đoạn từ đường vào khu đô thị Kim Chung Di Trạch đến giáp Khu đô thị Tân Tây Đô | — | 63.071.000 |
| Đường quốc lộ 32 (Đường Vạn Xuân): Đoạn từ giáp phường Xuân Phương đến ngã ba đường vào khu đô thị Kim Chung Di Trạch | — | 64.674.000 |
| Đường quốc lộ 32 ( Đường Vạn Xuân): Đoạn từ Khu đô thị Tân Tây Đô đến hết địa phận xã Hoài Đức giáp với xã Đan Phượng | — | 51.725.000 |
| Đường tỉnh lộ 422: Đoạn từ nghĩa trang Tân Lập đến ngã ba giao cắt đê quai Liên Hà - Liên Trung. cạnh Nghĩa trang nhân dân Liên Hà. | — | 30.384.000 |
| Đường tỉnh lộ 422: Đoạn từ Sông Đáy đến giáp địa phận xã Quốc Oai | — | 12.667.000 |
| Đường tỉnh lộ 422: Đường Bồ Quân: Đoạn từ ngã ba giao cắt đê Tả Đáy đến sông Đáy (ngã ba giao cắt tại cầu kênh Yên Sở bắc qua sông Đáy) | — | 16.626.000 |
| Đường tỉnh lộ 422: Đường Quế Dương: Đoạn từ ngã tư giao cắt đường dự án Liên khu vực I tại điểm giáp ranh 2 xã Sơn Đồng và Dương Hòa đến ngã ba giao cắt đê Tả Đáy | — | 22.823.000 |
| Đường tỉnh lộ 422: Đường Sơn Đồng: Đoạn từ ngã tư Sơn Đồng đến ngã tư giao cắt với đường dự án Liên khu vực I tại điểm giáp ranh 2 xã Sơn Đồng và Dương Hòa | — | 2.894.000 |
| Đường tỉnh lộ 422 (đường Tân Lập): Đoạn từ Quốc lộ 32 đến nghĩa trang Tân Lập | — | 35.176.000 |
| Đường tỉnh lộ 422: Đường Triệu Túc: Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Nguyễn Viết Thứ - Kim Thìa - Sơn Đồng (ngã tư Sơn Đồng) đến đường 422 đoạn qua thị trấn Trạm Trôi cũ | — | 2.894.000 |
| Đường tỉnh lộ 70 đoạn qua xã Sơn Đồng (đường Xuân Phương) | — | 39.245.000 |
| Đường Triệu Túc (DT422): Đoạn qua xã Kim Chung cũ | — | 40.222.000 |
| Đường trục giao thông chính của làng Giang Xá: Đoạn từ cổng làng Giang Xá đến hết địa phận thị trấn Trạm Trôi (trước sắp xếp) | — | 22.154.000 |