Xã Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
Đối chiếu từ: Xã Di Trạch
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Di Trạch:
Đối chiếu từ: Xã Di Trạch
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Xã Di Trạch là 1 trong 20 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Hoài Đức bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 78.968.254 | 78.968.254 | 78.968.254 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 10.000.000 | 58.441.558 | 36.660.007 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 48.181.818 | 111.290.323 | 74.955.059 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 50.000.000 | 106.666.667 | 78.151.963 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Đại Lộ Thăng Long: Đoạn từ đê tả Đáy đến cầu Sông Đáy | — | 40.222.000 |
| Đại Lộ Thăng Long: Đoạn từ ngã ba giao đường ĐH.05 đến đê tả Đáy | — | 50.308.000 |
| Đại Lộ Thăng Long: Đoạn từ ngã ba giao đường Hoàng Tùng đến ngã ba giao đường ĐH.05 | — | 61.923.000 |
| Đường ĐH05: Đoạn từ giáp xã Đan Phượng đến đường Kẻ Sấu | — | 22.823.000 |
| Đường giao thông liên xã Tân Lập (trước sắp xếp) | — | 32.933.000 |
| Đường Lý Đàm Nghiên: Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Triệu Túc đến đường vào xóm Hai Hiên thôn Cao Trung | — | 24.289.000 |
| Đường nối từ tỉnh lộ 422 đến cổng làng Giang Xá | — | 31.967.000 |
| Đường quốc lộ 32 (Đường Vạn Xuân): Đoạn từ đường vào khu đô thị Kim Chung Di Trạch đến giáp Khu đô thị Tân Tây Đô | — | 63.071.000 |
| Đường quốc lộ 32 (Đường Vạn Xuân): Đoạn từ giáp phường Xuân Phương đến ngã ba đường vào khu đô thị Kim Chung Di Trạch | — | 64.674.000 |
| Đường quốc lộ 32 ( Đường Vạn Xuân): Đoạn từ Khu đô thị Tân Tây Đô đến hết địa phận xã Hoài Đức giáp với xã Đan Phượng | — | 51.725.000 |
| Đường tỉnh lộ 422: Đoạn từ nghĩa trang Tân Lập đến ngã ba giao cắt đê quai Liên Hà - Liên Trung. cạnh Nghĩa trang nhân dân Liên Hà. | — | 30.384.000 |
| Đường tỉnh lộ 422: Đoạn từ Sông Đáy đến giáp địa phận xã Quốc Oai | — | 12.667.000 |
| Đường tỉnh lộ 422: Đường Bồ Quân: Đoạn từ ngã ba giao cắt đê Tả Đáy đến sông Đáy (ngã ba giao cắt tại cầu kênh Yên Sở bắc qua sông Đáy) | — | 16.626.000 |
| Đường tỉnh lộ 422: Đường Quế Dương: Đoạn từ ngã tư giao cắt đường dự án Liên khu vực I tại điểm giáp ranh 2 xã Sơn Đồng và Dương Hòa đến ngã ba giao cắt đê Tả Đáy | — | 22.823.000 |
| Đường tỉnh lộ 422: Đường Sơn Đồng: Đoạn từ ngã tư Sơn Đồng đến ngã tư giao cắt với đường dự án Liên khu vực I tại điểm giáp ranh 2 xã Sơn Đồng và Dương Hòa | — | 2.894.000 |
| Đường tỉnh lộ 422 (đường Tân Lập): Đoạn từ Quốc lộ 32 đến nghĩa trang Tân Lập | — | 35.176.000 |
| Đường tỉnh lộ 422: Đường Triệu Túc: Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Nguyễn Viết Thứ - Kim Thìa - Sơn Đồng (ngã tư Sơn Đồng) đến đường 422 đoạn qua thị trấn Trạm Trôi cũ | — | 2.894.000 |
| Đường tỉnh lộ 70 đoạn qua xã Sơn Đồng (đường Xuân Phương) | — | 39.245.000 |
| Đường Triệu Túc (DT422): Đoạn qua xã Kim Chung cũ | — | 40.222.000 |
| Đường trục giao thông chính của làng Giang Xá: Đoạn từ cổng làng Giang Xá đến hết địa phận thị trấn Trạm Trôi (trước sắp xếp) | — | 22.154.000 |