Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội
Đối chiếu từ: Phường Vĩnh Phúc
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Vĩnh Phúc, Quận Ba Đình, Hà Nội
Xem bản đồ giá Phường Vĩnh PhúcĐịa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường Vĩnh Phúc:
Đối chiếu từ: Phường Vĩnh Phúc
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Phường Vĩnh Phúc là 1 trong 14 xã (phường/ thị trấn) thuộc Quận Ba Đình bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 98.913.043 | 366.666.667 | 212.491.103 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 85.000.000 | 265.000.000 | 137.016.518 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Đốc Ngữ | Đầu đường — Cuối đường | 143.881.000 |
| Đội Cấn | Ngọc Hà — Liễu Giai | 210.768.000 |
| Đội Cấn | Liễu Giai — Đường Bưởi | 17.685.000 |
| Đội Nhân | Đầu đường — Cuối đường | 11.458.000 |
| Kim Mã Thượng | Đầu đường — Cuối đường | 162.017.000 |
| Liễu Giai | Đầu đường — Cuối đường | 286.878.000 |
| Linh Lang | Đầu đường — Cuối đường | 162.017.000 |
| Ngọc Hà | Cục Trồng trọt — Hoàng Hoa Thám | 162.017.000 |
| Phan Kế Bính | Đầu đường — Cuối đường | 173.243.000 |
| Quần Ngựa | Đầu đường — Cuối đường | 173.243.000 |
| Vạn Bảo | Đầu đường — Cuối đường | 17.685.000 |
| Văn Cao | Đầu đường — Cuối đường | 273.422.000 |
| Vạn Phúc | Đầu đường — Cuối đường | 17.685.000 |
| Vĩnh Phúc | Đầu đường — Cuối đường | 121.348.000 |