Giá bất động sản Quận Ba Đình

Quận Ba Đình, Hà Nội

Xem bản đồ giá Quận Ba Đình

Đất phổ biến Quận Ba Đình, Hà Nội | Giá/m²

Cống Vị
Điện Biên
Đội Cấn
Giảng Võ
Kim Mã
Liễu Giai
Ngọc Hà
Ngọc Khánh
Nguyễn Trung Trực
Phúc Xá
Quán Thánh
Thành Công
Trúc Bạch
Vĩnh Phúc
Giá đấtĐất phổ biếnĐất mặt tiềnĐất ngõ hẻmNhà phổ biếnNhà mặt tiềnNhà ngõ hẻm
Phường Cống Vị53.956.84300141.577.295250.805.381149.704.553
Phường Điện Biên5.464.97715.000.0000119.686.8530119.686.853
Phường Đội Cấn127.505.8300152.941.176148.364.324191.810.654148.364.324
Phường Giảng Võ31.690.19400103.906.975238.551.282103.906.975
Phường Kim Mã52.474.83000119.385.233181.625.140113.177.486
Phường Liễu Giai79.156.332250.000.0000173.016.008177.983.998173.016.008
Phường Ngọc Hà46.587.19042.777.7780143.172.436194.566.137125.321.757
Phường Ngọc Khánh127.536.23200145.091.238325.636.615125.911.751
Phường Nguyễn Trung Trực7.500.00000183.937.255432.000.000105.895.425
Phường Phúc Xá148.586.081148.586.081122.593.407135.022.863147.044.107126.176.508
Phường Quán Thánh000311.303.026470.826.783222.089.675
Phường Thành Công4.166.6670094.144.319241.035.29994.144.319
Phường Trúc Bạch000239.802.748306.897.163172.708.333
Phường Vĩnh Phúc000150.816.521212.491.103137.016.518

Bấm vào Xã/ Phường/ Thị trấn để có giá xác thực hơn!

  • Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
  • Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
  • “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
  • Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ

Giá tiền/m². Cập nhật 09/2026 bởi Định giá AV

Chỉ đường đến đâyXem bản đồ giá

Thẩm định giá tại Quận Ba Đình, Hà Nội

ZaloGọi điện