Xã Thiên Lộc, Thành phố Hà Nội
Đối chiếu từ: Xã Võng La
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Võng La:
Đối chiếu từ: Xã Võng La
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Xã Võng La là 1 trong 24 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Đông Anh bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 29.107.981 | 73.920.866 | 40.634.207 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 28.571.429 | 65.400.000 | 37.144.792 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 50.986.842 | 63.437.926 | 57.212.384 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 54.347.826 | 68.750.000 | 61.548.913 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Cầu Kênh giữa đi trường mầm non Kim Nỗ đến di tích Viên Nội | — | 1.435.000 |
| Đoạn từ nút giao thông giữa đường 5 kéo dài với đường Võ Văn Kiệt đến Nhà máy bia Hà Nội Mê Linh (hết địa phận xã Thiên Lộc) | — | 1.719.000 |
| Đường từ ngã ba giao cắt đường QL23 qua sân gôn Vân Trì qua thôn Thọ Đa. thôn Bắc. xã Thiên Lộc đến ngã ba giao cắt đường từ khu di tích Viên Nội qua xã Thiên Lộc đến cổng làng thôn Bắc xã Thiên Lộc | — | 1.435.000 |
| Đường từ nhà máy nước Bắc Thăng Long đi Bệnh viện Nhiệt đới Trung ương (Địa phận xã Thiên Lộc) | — | 1.719.000 |
| - Quốc lộ 23 và Đường 23B: Quốc lộ 23 qua Thiên Lộc (từ ngã ba giao cắt đường vành đai khu công nghiệp Đông Anh qua xã Thiên Lộc đến ngã ba giao cắt đường Quốc lộ 23 đoạn giáp huyện Mê Linh) | — | 17.190.000 |
| - Quốc lộ 23 và Đường 23B: Quốc lộ 23 (từ dốc Đại Độ đi qua xã Thiên Lộc đến hết địa phận Hà Nội) | — | 17.910.000 |