Xã Vĩnh Thanh, Thành phố Hà Nội
Đối chiếu từ: Xã Vĩnh Ngọc
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Xã Vĩnh Ngọc:
Đối chiếu từ: Xã Vĩnh Ngọc
Đối chiếu theo ranh giới hành chính mới 2025 tại tọa độ của địa danh cũ.
Xã Vĩnh Ngọc là 1 trong 24 xã (phường/ thị trấn) thuộc Huyện Đông Anh bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 53.740.327 | 53.740.327 | 53.740.327 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 33.333.333 | 111.095.238 | 68.236.164 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 43.650.794 | 69.230.769 | 57.071.632 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Đường Anh Dũng (Cho đoạn từ ngã ba giao đường liên xã tại công làng thôn Bắc đến ngã ba giao cắt đường dẫn chân cầu Thăng Long tại thôn Cổ Điển. xã Vĩnh Thanh) | — | 1.719.000 |
| Đường Hải Bối ( Từ ngã ba thôn Đồng Nhân. xã Vĩnh Thanh (cắt 6km đi cầu Thăng Long) đến đê Sông Hồng) | — | 1.719.000 |
| Đường Phương Trạch (Từ ngã tư thôn Phương Trạch (đối diện Vân Trì) đến đê Sông Hồng) | — | 1.719.000 |
| Đường Tàm Xá (từ ngã ba giao cắt đường Trường Sa tại công viên nghĩa trang Tàm Xá- Vĩnh Thanh đến ngã ba giao chân đê tả sông Hồng tại thôn Đoài - Đông. xã Vĩnh Thanh) | — | 1.719.000 |
| Đường Trường Sa | — | 1.821.000 |
| Đường từ Đường Võ Văn Kiệt qua xã Vĩnh Thanh đến Quốc lộ 3 | — | 1.719.000 |
| Đường Võ Nguyên Giáp: Từ đoạn giáp sông Cà Lồ đến Cầu Nhật Tân | — | 1.821.000 |
| Ga Kim Nỗ qua chợ Cổ Điển đến đê Sông Hồng | — | 1.355.000 |