Phường Vĩnh Châu, Thành phố Cần Thơ
Đối chiếu từ: Phường Vĩnh Phước
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Phường Vĩnh Phước, Thị xã Vĩnh Châu, Sóc Trăng
Xem bản đồ giá Phường Vĩnh PhướcĐịa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường Vĩnh Phước:
Đối chiếu từ: Phường Vĩnh Phước
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Phường Vĩnh Phước là 1 trong 10 xã (phường/ thị trấn) thuộc Thị xã Vĩnh Châu bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) | Giáp ranh Phường Vĩnh Châu — Giáp ranh xã Lai Hòa | 500.000 |
| Đường cống Wáth Pích | Cống Wáth Pích — Đường huyện 48 | 600.000 |
| Đường huyện 40 | Giáp ranh xã Lai Hòa — Giáp ranh phường Khánh Hòa | 600.000 |
| Đường huyện 42 | — | 500.000 |
| Đường huyện 47 | Cầu Chợ — Đường huyện 40 | 1.800.000 |
| Đường huyện 47 | Quốc lộ Nam Sông Hậu — Cầu chợ | 7.200.000 |
| Đường huyện 47 | Quốc lộ Nam Sông Hậu — Đường huyện 48 | 600.000 |
| Đường huyện 47 | Đường huyện 48 — Đê Quốc Phòng (tỉnh lộ 936C) | 500.000 |
| Đường huyện 47B | Quốc lộ Nam Sông Hậu — Đê Quốc Phòng (Đường tỉnh 936C) | 700.000 |
| Đường huyện 48 | Giáp ranh phường Vĩnh Châu — Đường vào trạm khuyến nông | 1.400.000 |
| Đường huyện 48 | Cống Nô Puôl — Giáp ranh xã Lai Hòa | 1.400.000 |
| Đường huyện 48 | Giáp ranh Miếu Thượng Đế Cổ Miếu — Cống Nô Puôl | 1.100.000 |
| Đường huyện 48 | Đường vào trạm khuyến nông — Hết ranh miếu Thượng Đế Cổ Miếu | 900.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Giáp ranh phường Vĩnh Châu — Ngã tư Quốc lộ Nam Sông Hậu | 5.000.000 |
| Đường tỉnh 936 | Quốc lộ Nam Sông Hậu — Cầu Làng Mới | 2.200.000 |
| Đường tỉnh 936 | Cầu Làng Mới — Giáp ranh phường Khánh Hòa | 1.100.000 |
| Đường tỉnh 940 | Cầu 41 — Cầu 47 | 900.000 |
| Đường tỉnh 940 | Quốc lộ Nam Sông Hậu — Cầu 41 | 1.100.000 |
| Đường tỉnh 940 | Cầu 47 — Giáp ranh xã Hòa Tú | 1.100.000 |
| Hẻm cặp Trường DT Nội trú | — | 700.000 |