Phường Vĩnh Châu, Thành phố Cần Thơ
Đối chiếu từ: Phường 2
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Địa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường 2:
Đối chiếu từ: Phường 2
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Phường 2 là 1 trong 10 xã (phường/ thị trấn) thuộc Thị xã Vĩnh Châu bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Đê Quốc Phòng (tỉnh lộ 936C) | Giáp ranh Cống số 10 — Giáp ranh phường Vĩnh Phước | 1.300.000 |
| Đê Quốc Phòng (tỉnh lộ 936C) | Giáp ranh xã Vĩnh Hải — Giáp ranh Cống số 10 | 500.000 |
| Đường 1 tháng 5 | Đường 30 tháng 4 — Đường số 6 | 6.800.000 |
| Đường 30 tháng 4 | Hết đất cây xăng Trương Tuấn Dũ — Đến Cầu Giồng Dú | 5.000.000 |
| Đường 30 tháng 4 | Ngã tư Nguyễn Huệ — Cầu Vĩnh Châu | 9.000.000 |
| Đường 30 tháng 4 | Cầu Vĩnh Châu — Hết đất cây xăng Trương Tuấn Dũ | 6.300.000 |
| Đường 30 tháng 4 | Quốc lộ Nam Sông Hậu — Ngã tư Nguyễn Huệ | 7.200.000 |
| Đường 30 tháng 4 (nối dài) | Đê Biển — Giáp ranh đất ông Châu Mền Xên (Thửa đất số 14. tờ bản đồ số 42) | 3.640.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân | Đường Trưng Nhị — Đến Lê Lai | 7.000.000 |
| Đường Ca Lạc Đại Bái | — | 700.000 |
| Đường Châu Văn Đơ | Đường 30 tháng 4 — Đường Nguyễn Huệ | 4.700.000 |
| Đường Đề Thám | — | 5.900.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng | — | 900.000 |
| Đường Đồng Khởi | Đường 30 tháng 4 — Cống Ông Trầm | 4.100.000 |
| Đường Đồng Khởi | Đường 30 tháng 4 — Giáp sông Vĩnh Châu | 9.400.000 |
| Đường Đồng Khởi | Cống Ông Trầm — Cầu Vĩnh Châu 2 | 2.700.000 |
| Đường Giồng Giữa (khu 5) | — | 1.500.000 |
| Đường huyện 43 | Giáp ranh đất cây xăng Hữu Còn — Đầu ranh đất chùa Hải Phước An | 2.300.000 |
| Đường huyện 43 | Cầu Giồng Dú — Hết ranh đất cây xăng Hữu Còn | 1.600.000 |
| Đường huyện 43 | Đường 30 tháng 4 — Hết ranh cầu Giồng Dú | 2.100.000 |