Phường Long Mỹ, Thành phố Cần Thơ
Đối chiếu từ: Phường Vĩnh Tường
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Phường Vĩnh Tường, Thị xã Long Mỹ, Hậu Giang
Xem bản đồ giá Phường Vĩnh TườngĐịa giới hành chính cũ và mới
Địa chỉ hành chính mới đối chiếu từ Phường Vĩnh Tường:
Đối chiếu từ: Phường Vĩnh Tường
Đối chiếu tham khảo theo tọa độ trung tâm quận/huyện do địa danh cũ chưa có tọa độ riêng.
Phường Vĩnh Tường là 1 trong 9 xã (phường/ thị trấn) thuộc Thị xã Long Mỹ bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Chợ Bình Hiếu | — | 1.400.000 |
| Chợ Bình Tân | — | 1.700.000 |
| Chợ Vĩnh Tường | — | 2.500.000 |
| Đường Khu vực Bình Thạnh B | Cầu Ba Ly — Phạm Văn Nhờ | 3.600.000 |
| Đường Khu vực Bình Thạnh B về Khu vực Bình An | Cầu Nước Đục — Khu vực Bình An | 1.600.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Phạm Văn Nhờ — Đường dự mở theo quy hoạch | 8.600.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Cầu Phú Xuyên — Phạm Văn Nhờ | 8.900.000 |
| Đường nối vào Trường Mẫu Giáo Phượng Hồng | Quốc lộ 61 — Rạch Giồng Sao | 1.700.000 |
| Đường Phạm Văn Nhờ | Đập Bờ Dừa — Cầu Nước Đục | 2.100.000 |
| Đường Phạm Văn Nhờ | Giáp Trần Hưng Đạo — Đập Bờ Dừa | 2.900.000 |
| Đường tỉnh 927B | Ngã ba Vĩnh Tường — Đường tỉnh 927 | 3.500.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Vòng xuyến — Cầu Ba Ly | 3.600.000 |
| Đường vào cầu Vịnh Rẫy | Giáp Đường Trần Hưng Đạo — Cầu Long Mỹ | 2.700.000 |
| Đường vào cầu Vịnh Rẫy | Cầu Long Mỹ — Cầu Vịnh Rẫy | 2.200.000 |
| Đường về trung tâm xã Long Bình | Giáp xã Hòa An (Cầu Xẻo Trâm) — Cầu Vàm Xáng | 900.000 |
| Khu Tái định cư khu vực Bình Thạnh B | Vòng xuyến — Ranh dự án Khu dân cư thị xã Long Mỹ | 9.600.000 |
| Khu Tái định cư khu vực Bình Thạnh B | — | 9.600.000 |
| Khu Tái định cư khu vực Bình Thạnh B | — | 7.500.000 |
| Khu tái định cư thị xã Long Mỹ | — | 5.600.000 |
| Khu tái định cư thị xã Long Mỹ | — | 5.300.000 |