Giá bất động sản Phường Thuận An
Phường Thuận An, Thị xã Long Mỹ, Hậu Giang
Xem bản đồ giá Phường Thuận AnĐịa giới hành chính cũ và mới
Phường Thuận An, Thị xã Long Mỹ, Hậu Giang: địa chỉ cũ và mới
Theo Nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Thuận An, Thị xã Long Mỹ, Hậu Giang (cũ) đã được sắp xếp, sáp nhập và đổi tên thành các xã/phường mới. Tra cứu ngay để xem địa chỉ mới, ranh giới và nghị quyết liên quan.
Tra cứu xã/phường mớiPhường Thuận An là 1 trong 9 xã (phường/ thị trấn) thuộc Thị xã Long Mỹ bao gồm:
| Giá đất | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá đất mặt tiền | 0 | 0 | 0 |
| Giá đất hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
| Giá nhà | Giá thấp nhất | Giá cao nhất | Giá trung bình |
|---|---|---|---|
| Giá nhà mặt tiền | 66.666.667 | 66.666.667 | 66.666.667 |
| Giá nhà hẻm/ngõ | 0 | 0 | 0 |
- Các con số thống kê và phân tích dựa vào hàng triệu tin đăng của người dùng.
- Đa số giá đất được khảo sát dựa vào giá đất thổ cư/ có giao dịch trên thị trường.
- “Giá Nhà” có độ ưu tiên sau “Giá Đất” và nên được sử dụng khi thiếu thông tin.
- Độ tin cậy giảm dần theo màu số: Màu đen > Màu xanh dương > Màu đỏ
Ước tính giá trị BĐS tại Phường Thuận An
Theo giá trung bình khảo sát, chỉ để tham khảo.
- Đơn giá trung bình
- 9.000.000 đ/m²
- Giá trị ước tính
- 225.000.000 đ
Giá đất Nhà nước tại Phường Long Mỹ
Theo Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND, áp dụng cho phường/xã mới sau sáp nhập.
| Tuyến đường | Đoạn | Giá đất ở (đ/m²) |
|---|---|---|
| Chợ Cái Nai | — | 1.800.000 |
| Dự án nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực 1. phường Long Mỹ | — | 1.800.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Nguyễn Huệ — Đường tỉnh 930 | 15.000.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Quốc lộ 61B — Cách Mạng Tháng Tám | 12.000.000 |
| Đường 30 Tháng 4 | Cách Mạng Tháng Tám — Nguyễn Huệ | 13.500.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Cách Mạng Tháng Tám — Cầu Long Mỹ | 11.300.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Cầu Trà Ban — Cách Mạng Tháng Tám | 11.500.000 |
| Đường 3 Tháng 2 | Cầu Long Mỹ — Kênh Ba Nghiệp | 9.600.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường 3 Tháng 2 — Trần Phú | 13.500.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đường tỉnh 930 — Sông Cái Lớn | 7.500.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Chiêm Thành Tấn — Đường tỉnh 930 | 7.500.000 |
| Đường Cái Bần A | Cầu Cái Bần — Cầu Ngọn Đường Cày | 1.000.000 |
| Đường Cái Bần B | Cầu Cái Bần — Cầu Tư Hoe | 1.000.000 |
| Đường cặp Sông Cái Lớn | Chợ Cái Nai — Cầu Lộ Tổng | 1.700.000 |
| Đường cặp Sông Cái Lớn | Cầu Lộ Tổng — Giáp ranh xã Phương Bình | 1.000.000 |
| Đường Chiêm Thành Tấn | Cầu Trà Ban — Cách Mạng Tháng Tám | 5.300.000 |
| Đường Chiêm Thành Tấn | Cách Mạng Tháng Tám — Đường vào Chùa Ba Cô | 4.200.000 |
| Đường Chiêm Thành Tấn | Đường vào Chùa Ba Cô — Am Cô Năm | 3.600.000 |
| Đường Chiêm Thành Tấn | Am Cô Năm — Cầu Quan Ba | 2.900.000 |
| Đường Chùa Hưng Trị Tự | Cầu Cái Nai — Cầu Năm Tiển | 1.000.000 |
